Từ điển Kanji

  • 注 : Chú Onyomi : ちゅう Kunyomi : そそ-ぐ/ さ-す / つ-ぐ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 注意(ちゅうい):chú ý 注射(ちゅうしゃ):tiêm

  • 中 : Trung. Onyomi : ちゅう / じゅう. Kunyomi : なか / うち. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 空中(くうちゅう)trong không trung 心中(ちゅうしん)trung tâm 集中(しゅうちゅう)tập trung

  • 地 : Địa. Onyomi : ち / じ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 地図(ちず):bản đồ 地下鉄(ちかてつ):tàu điện ngầm 地震(じしん):động đất

  • 恥 : SỈ Onyomi : Kunyomi : はじ / は Cách nhớ : Những từ thường gặp : 恥(はじ):xấu hổ 恥ずかしい(はずかしい):xấu hổ 恥じる(はじる): Cảm thấy xấu hổ 恥知らず(はじしらず):Vô liêm sỉ

  • Kanji 断 Âm Hán Việt của chữ 断  : ĐOẠN Cách đọc chữ  断 : Onyomi : だん Kunyomi : ことわ Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 断 : 英断(エイダン) : quyết định sáng suốt 横断(オウダン) : băng qua (đường) 果断(かだん) : Quả quyết 遮断(シャダン) : gián đoạn, ngắt (điện) 縦断(ジュウダン) :…

  • 男 : Nam. Onyomi : さん / なん. Kunyomi : おとこ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ :  Những từ thường gặp : 男の子 (おとこのこ) : cháu trai 男性 (だんせい) nam giới 長男 (ちょうなん) : trưởng nam

  • 値 : TRỊ Onyomi : ち Kunyomi : ね、あたい Những từ thường gặp : 価値(かち):giá trị 値段(ねだん):giá cả 数値(すうち):giá, số giá 値(ね):giá cả

  • 濯 : TRẠC Onyomi : たく Kunyomi : Cách nhớ : Những từ thường gặp : 洗濯(せんたく):giặt giũ 洗濯機(せんたくき):máy giặt

  • 単 : Đơn Onyomi : たん Kunyomi : Những từ thường gặp : 単位(たんい):đơn vị 単語(たんご):từ đơn

  • 代 : Đại Onyomi : だい Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 代表(だいひょう)- đại biểu 時代(じだい)- thời đại