Từ điển Kanji

  • 大 : Đại. Onyomi : だい / たい. Kunyomi : おおーきい / おお-きな / おと~ / おお~. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ :  Những từ thường gặp  : 大きい(おおきい)to lớn 大きな(おおきな)to lớn 大人(おとな)người lớn 大丈夫(だいじょうぶ)ổn, không sao 大した(たいした)khá là lớn

  • 袋 : Đại. Onyomi : Kunyomi : ふくろ. Những từ thường gặp : 袋(ふくろ):túi 手袋(てぶくろ):găng tay ゴミ袋(ごみぶくろ):túi rác 紙袋(かみぶくろ):túi bằng giấy 足袋(たび): tất chân

  • 貸 : Thải Onyomi : たい / てい Kunyomi : か-す Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 貸家(かしいえ):nhà cho thuê 貸す(かす):cho vay

  • 体 : Thể. Onyomi : たい/ てい. Kunyomi : からだ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 体(からだ): cơ thể 体温(たいおん):thân nhiệt 体育(たいいく):thể dục

  • 帯 : ĐỚI Onyomi : たい Kunyomi : おび Những từ thường gặp : 地帯 (ちたい):vùng, dải đất 帯(おび):đai (dây lưng vải áo kimono) 携帯(けいたい):di động 時間帯(じかんたい):múi giờ 温帯(おんたい):ôn đới 亜寒帯(あかんたい):á hàn đới 携帯電話(けいたいでんわ):điện thoại cầm tay 帯(たい):đai, dải dây

  • 待 : Đãi. Onyomi : たい / てい. Kunyomi : ま-つ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 待つ(まつ):đợi 招待(しょうたい):tiếp đãi 期待(きたい):kì vọng

  • Kanji 替 Âm Hán Việt của chữ 替 : THẾ. Cách đọc chữ 替 Onyomi : Kunyomi : か. Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 替 : 両替(りょうがえ): đổi tiền 為替(かわせ):ngân phiếu, giấy tờ có giá 着替える(きがえる): thay quần áo 為替(かわせ) : Ngân phiếu 代替(だいたい) : Thay thế…

  • 存 : TỒN. Onyomi : ぞん. Kunyomi : Những từ thường gặp : 保存(ほぞん):bảo tồn ご存知(ごぞんじ):biết 存じません(ぞんじません):không biết 生存(せいぞん):sinh tồn 存在(そんざい):tồn tại

  • 蔵 : TÀNG. Onyomi : ぞう. Kunyomi : Những từ thường gặp : 冷蔵(れいぞう):sự làm lạnh, sự bảo quản 貯蔵(ちょぞう):dự trữ

  • 造 : TẠO. Onyomi : ぞう. Kunyomi : つく. Những từ thường gặp : 製造(製造):chế tạo 造る(つくる):chế ra, tạo ra 造る(つくる):tạo ra 木造(もくぞう):sản phẩm làm từ gỗ 改造(かいぞう):cải tạo