造
造 : TẠO. Onyomi : ぞう. Kunyomi : つく. Những từ thường gặp : 製造(製造):chế tạo 造る(つくる):chế ra, tạo ra 造る(つくる):tạo ra 木造(もくぞう):sản phẩm làm từ gỗ 改造(かいぞう):cải tạo
造 : TẠO. Onyomi : ぞう. Kunyomi : つく. Những từ thường gặp : 製造(製造):chế tạo 造る(つくる):chế ra, tạo ra 造る(つくる):tạo ra 木造(もくぞう):sản phẩm làm từ gỗ 改造(かいぞう):cải tạo
想 : Tưởng Onyomi : そう Kunyomi : Những từ thường gặp : 理想(りそう):lý tưởng 感想(かんそう):cảm tưởng 予想(よそう):dự đoán
全 : TOÀN. Onyomi : ぜん. Kunyomi : まった、すべ. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 全国(ぜんこく):cả nước 完全な(かんぜんな):toàn diện, toàn bộ 全く(まったく):hoàn toàn 全て(すべて):tất cả
組 : TỔ. Onyomi : そ. Kunyomi : く. Những từ thường gặp : 組織(そしき):tổ chức, hệ thống 組み合わせ(くみあわせ):liên kết, kết hợp 番組(ばんぐみ):chương trình 組合(くみあい):công đoàn 組む(くむ):hợp tác 番組(ばんぐみ):chương trình 組み立てる(くみたてる):lắp ráp
Kanji 線 Âm Hán Việt của chữ 線 : TUYẾN. Cách đọc chữ 線 : Onyomi : せん. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 線 : 下線(かせん): gạch chân 新幹線(しんかんせん):tàu siêu tốc 線路(せんろ):đường sắt, đường ray 沿線(エンセン) : Dọc tuyến đường (tàu hoả) 幹線(カンセン) : tuyến chính 曲線(きょくせん)…
前 : Tiền. Onyomi : ぜん. Kunyomi : まえ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 前(まえ): phía trước 午前(ごぜん): buổi sáng 駅前(えいまえ): trước ga
千 : Thiên. Onyomi : せん / ち. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 千円札(せんえんさつ): tờ 1 ngàn yên 千年(せんねん):1000 năm
専 : CHUYÊN Onyomi : せん Kunyomi : Những từ thường gặp : 専門(せんもん):chuyên môn 専攻(せんこう):chuyên khảo (học chuyên môn …) 専用(せんよう):chuyên dụng
赤 : Xích Onyomi : せき Kunyomi : あか / あか-い / あか-らむ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 赤道(せきどう):xích đạo 赤ちゃん(あかちゃん):trẻ nhỏ 赤い(あかい):đỏ
接 : TIẾP Onyomi : せつ Kunyomi : Những từ thường gặp : 直接(ちょくせつ):trực tiếp 面接(めんせつ):tiếp diện 間接(かんせつ):gián tiếp 接近(せっきん):tiếp cận