Từ điển Kanji

  • 折 : Triết. Onyomi : せつ. Kunyomi : お-る / お-れる. Những từ thường gặp : 右折(うせつ):rẽ phải 折る(おる):bẻ gẫy, gập 左折(させつ):rẽ trái 折り紙(おりがみ):nghệ thuật gấp giấy 折れる(おれる):gấp, bị gập

  • 西

    西 : Tây. Onyomi : せい / さい. Kunyomi : にし. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 西 (にし) : phía tây 西南 (せいなn) : tây nam

  • 税 : THUẾ, THỐI Onyomi : ぜい Kunyomi : Những từ thường gặp : 税金(ぜいきん):tiền thuế 税関(ぜいかん):thuế quan 消費税(しょうひぜい):thuế tiêu dùng 課税(かぜい):thuế má, thuế

  • 昔 : Tích. Onyomi : Kunyomi : むかし. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 昔(むかし):ngày xưa

  • 正 : Chính. Onyomi : せい / しょう. Kunyomi : ただ-しい / ただ-す / まさ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 正しい(ただしい):chính xác 正月(しょうがつ):Tết 正門(せいもん):cửa chính

  • 製 : Chế. Onyomi : せい. Kunyomi : Những từ thường gặp : ~製(~せい): sản phẩm ~ (日本製ーにほんせい : sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) 製品(せいひん):sản phẩm

  • 世 : Thế. Onyomi : せい / せ. Kunyomi : よ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 世界(せかい):thế giới 世紀(せいき):thế kỷ 世の中(よのなか):xã hội

  • Kanji 整 Âm Hán Việt của chữ 整 : CHỈNH. Cách đọc chữ 整 : Onyomi : せい. Kunyomi : ととの. Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 整 : 整理券(せいりけん): vé chỉnh lí 整備(せいび): chuẩn bị 整う (ととのう):được chuẩn bị, được sắp xếp 整頓(セイトン) : Chỉnh đốn 整髪(せいはつ)…

  • 人 : Nhân. Onyomi : じん / にん. Kunyomi : ひと. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Cách viết Những từ thường gặp : 人々 (ひとびと)mọi người 二人(ふたり)2 người 人形(にんぎょう)búp bê

  • 図 : Đồ Onyomi : ず / と Kunyomi : え Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 地図(ちず):bản đồ 図書館(としょかん):thư viện