水
水 : Thủy. Onyomi : すい. Kunyomi : みず. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 水 (みず) : nước 海水 (かいすい) : nước biển
水 : Thủy. Onyomi : すい. Kunyomi : みず. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 水 (みず) : nước 海水 (かいすい) : nước biển
数 : SÁC, XÚC, SỐ. Onyomi : すう. Kunyomi : かず、かぞ. Những từ thường gặp : 数字(すうじ): chữ số 点数(てんすう): điểm số 数学(すうがく): toán học 数を数える(かずをかぞえる): đếm số
辛 : TÂN Onyomi : Kunyomi : から Cách nhớ : Những từ thường gặp : 辛い(からい):cay 辛口(からくち):thích đồ cay 辛い(つらい): Đau đớn, đắng cay 塩辛い(しおからい): Mặn 辛抱(しんぼう):Kiên nhẫn 辛子(からし):Mù tạt
震 : CHẤN Onyomi : しん Kunyomi : ふる Những từ thường gặp : 地震(じしん):động đất 震える(ふるえる):rung, chấn
身 : THÂN Onyomi : しん Kunyomi : み Những từ thường gặp : 自身(じしん):bản thân 身体(しんたい):thân thể 出身(しゅっしん):xuất thân 身長(しんちょう):chiều cao (cơ thể) 中身(なかみ):nội dung bên trong, đồ đặt bên trong (hộp) 刺身(さしみ):món sashimi
食 : Thực. Onyomi : しょく. Kunyomi : く-う / く-らう / た-べる. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 食べる(たべる) : ăn 外食(がいしょく) : ăn ngoài (ăn tiệm)
寝 : TẨM Onyomi : しん Kunyomi : ね Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 寝室(しんしつ):phòng ngủ 寝る(ねる):ngủ 寝坊(ねぼう):ngủ dậy muộn, ngủ quên 昼寝(ひるね):ngủ trưa
Kanji 常 Âm Hán vIệt của chữ 常 : THƯỜNG. Cách đọc chữ 常 : Onyomi : じょう. Kunyomi : つね. Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 常 : 日常(にちじょう): ngày thường 常に(つねに): thường thường 常識 (じょうしき): kiến thức thông thường 恒常(コウジョウ) : cố định 常夏(とこなつ) : mùa hè vĩnh cửu…
情 : TÌNH Onyomi : じょう Kunyomi : なさ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 事情(じじょう):sự tình 表情(ひょうじょう):biểu tình 友情(ゆうじょう):tình bạn 情け 情けない
職 : CHỨC Onyomi : しょく Kunyomi : Những từ thường gặp : 職業(しょくぎょう):nghề nghiệp 退職(たいしょく):nghỉ việc 職場(しょくば):nơi làm việc 職人(しょくにん):Nghệ nhân