賞
賞 : Thưởng. Onyomi : しょう. Kunyomi : Những từ thường gặp : 賞(しょう):thưởng, phần thưởng 賞金(しょうきん):tiền thưởng 賞味期限(しょうみきげん):hạn sử dụng (hạn dùng để có được chất lượng còn tốt) 商品(しょうひん):sản phẩm
賞 : Thưởng. Onyomi : しょう. Kunyomi : Những từ thường gặp : 賞(しょう):thưởng, phần thưởng 賞金(しょうきん):tiền thưởng 賞味期限(しょうみきげん):hạn sử dụng (hạn dùng để có được chất lượng còn tốt) 商品(しょうひん):sản phẩm
上 : Thượng. Onyomi : じょう. Kunyomi : うえ / あ-がる / あ-げる / のぼ-る / ~かみ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 上る (あがる) : tăng lên 上げる (あげる) : cho 上る (のぼる) : leo (núi)
場 : Trường. Onyomi : じょう / ちょう. Kunyomi : ば. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 場所(ばしょ):địa điểm 市場(しじょう):chợ 会場(かいじょう):hội trường
焼 : THIÊU. Onyomi : しょう. Kunyomi : や. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 燃焼(ねんしょう):thiêu cháy 焼く(やく):nướng 焼ける(やける):bị cháy
笑 : Tiếu Onyomi : Kunyomi : わら-う/ え-む Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 笑う(わらう):cười 笑む(えむ):mỉm cười 笑顔(えがお):mặt cười 笑い(わらい):nụ cười
小 : Tiểu. Onyomi : しょう. Kunyomi : ちい-さい / こ~ / お~. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp: 小さい(ちさい): nhỏ 小人 こびと): người tí hon
消 : Tiêu. Onyomi : しょう. Kunyomi : き-える / け-す. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 消防(しょうぼう):phòng và chống (cháy, tai nạn) 消す(けす):xoá, dập (lửa) 消える(きえる):biến mất 消しゴム(けしゴム):cục tẩy
助 : TRỢ. Onyomi : じょ. Kunyomi : たす. Những từ thường gặp : 救助(きゅうじょ):cứu trợ 助手(じょしゅ):trợ thủ 助かる(たすかる):giúp đỡ 助詞(じょし):trợ từ
召 : Triệu. Onyomi : しょう. Kunyomi : め-す. Những từ thường gặp : 召し上がる(めしあがる):ăn 召集(しょうしゅう):triệu tập
商 : THƯƠNG Onyomi : しょう Kunyomi : Những từ thường gặp : 商品(しょうひん):hàng hóa 商業(しょうぎょう):thương nghiệp 商店(しょうてん):cửa hiệu, cửa hàng buôn bán 商売(しょうばい):thương mại, buôn bán