Từ điển Kanji

  • 祝 : CHÚC Onyomi : しゅく Kunyomi : いわ Những từ thường gặp : 祝日(しゅくじつ):ngày lễ 祝う(いわう):chúc mừng お祝い(おいわい):sự chúc mừng

  • 術 : Thuật. Onyomi : じゅつ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 手術(しゅじゅつ):phẫu thuật 美術(びじゅつ):mỹ thuật 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật 技術(ぎじゅつ):kỹ thuật

  • 準 : CHUẨN Onyomi : じゅん Kunyomi : Những từ thường gặp : 準備(じゅんび): chuẩn bị 準急(じゅんきゅう):tàu tốc hành thường 水準(すいじゅん): mực nước 準決勝 (じゅんけっしょう): trận bán kết

  • 重 : Trọng. Onyomi : じゅう/ ちょう Kunyomi : おも-い/おも-り おも-なう/ かさ-ねる かさ-なる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 重い(おもい):nặng 重要(じゅうよう):trọng yếu 重点(じゅうてん):trọng điểm

  • 週 : Chu Onyomi : しゅう Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 一週(いっしゅう):một tuần 来週(らいしゅう):tuần tới 今週(こんしゅう):tuần này 先週(せんしゅう): tuần trước

  • 集 : Tập. Onyomi : しゅう. Kunyomi : あつ-まる/ あつ-める. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 集まる(あつまる):tụ tập 集中(しゅうちゅう):tập trung

  • 住 : Trú, trụ. Onyomi : じゅう/ ちょう. Kunyomi : す-む/ す-まう. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 住む(すむ):sinh sống 住所(じゅしょ):địa chỉ

  • 習 : Tập Onyomi : しゅう Kunyomi : なら-う / なら-い Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 習う(ならう):học 習慣(しゅうかん):tập quán 復習(ふくしゅう):ôn tập

  • 受 : Thụ. Onyomi : じゅ. Kunyomi : う-ける. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ 受 : Những từ thường gặp : 受信(じゅしん):nhận tin 受験(じゅけん):dự thi 受ける(うける):nhận

  • 授 : Thụ Onyomi : じゅ Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 授業(じゅぎょう):bài giảng 教授(きょうじゅ):trợ giảng