種
種 : Chủng. Onyomi : しゅ. Kunyomi : たね. Những từ thường gặp : 種(たね):hạt giống 種類(しゅるい):loại
種 : Chủng. Onyomi : しゅ. Kunyomi : たね. Những từ thường gặp : 種(たね):hạt giống 種類(しゅるい):loại
酒 : Tửu Onyomi : しゅ Kunyomi : さけ / さか Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : お酒(おさけ):rượu 日本酒(にほんしゅ):rượu nhật 料理酒(りょうりしゅ):rượu nấu ăn 酒屋(さかや):cửa hàng rượu
借 : Tá Onyomi : しゃく Kunyomi : か-りる Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 借りる(かりる):vay mượn 借金(しゃっきん):tiền vay
主 : Chủ. Onyomi : しゅ/ ず. Kunyomi : ぬし/ おも-な. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 主(ぬし)- ông chủ 主に(おもに)- chủ yếu là 主体(しゅたい)- chủ thể 主婦(しゅふ)-vợ
室 : Thất Onyomi : しつ Kunyomi : むろ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 教室(きょうしつ):giảng đường 事務室(じむしつ):văn phòng 待合室(まちあいしつ):phòng chờ
実 : THỰC Onyomi : じつ Kunyomi : み、みの Những từ thường gặp : 実行(じっこう):thực hành 事実(じじつ):sự thực 実験(じっけん):thực nghiệm 実(じつ):thực ra 実る(みのる):để chín
示 : THỊ. Onyomi : じ. Kunyomi : しめ. Những từ thường gặp : 表示(ひょうじ):biểu thị 掲示(けいじ):sự thông báo 指示(しじ): chỉ thị 示す(あらわす):chỉ ra, xuất trình
七 : Thất. Onyomi : しち. Kunyomi : なな / なな-つ / たな~ / なの~ . Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 七(なな):7, số 7 七つ(ななつ): 7 cái 七日(なのか): ngày mồng 7
寺 : TỰ. Onyomi : じ. Kunyomi : てら. Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 寺(てら):chùa 寺院(じいん):tự viện
時 : Thời. Onyomi : じ. Kunyomi : とき. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 時間(じかん)thời gian 時計(とけい)đồng hồ 時代(じだい)thời đại