Từ điển Kanji

  • 事 : Sự. Onyomi : じ / ず. Kunyomi : こと / つか-う. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 事故(じこ):tai nạn 家事(かじ):việc nhà 火事(かじ):hỏa hoạn

  • 紙 : Chỉ Onyomi : し Kunyomi : かみ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 紙(かみ):giấy 和紙(わし):giấy Nhật

  • 死 : Tử. Onyomi : し. Kunyomi : し-ぬ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 死ぬ(しぬ):chết 死体(したい):tử thi

  • 私 : Tư. Onyomi : し. Kunyomi : わたくし / わたし. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 私鉄(してつ):hãng đường sắt tư nhân 私(わたし):tôi 私立(しりつ):tư lập

  • Kanji : 指 Âm Hán Việt của chữ 指 : Chỉ. Cách đọc chữ 指 Onyomi : し. Kunyomi : ゆび. Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 指 : 指定(してい):chỉ định 指定席(していせき):chỗ được chỉ định 指(ゆび):ngón tay 指す(さす):chỉ, chỏ 指輪(ゆびわ):nhẫn 屈指(クッシ) : dẫn đầu 指揮(しき) : Chỉ huy…

  • 支 : CHI Onyomi : し Kunyomi : ささ Những từ thường gặp : 支店(してん):chi nhánh 支える(ささえる):nâng đỡ 支持(しじ): sự chống đỡ, sự duy trì

  • 始 : Thủy. Onyomi : し. Kunyomi : はじ-める / はじ-まる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 始める(はじめる):bắt đầu 始めに(はじめに):đầu tiên thì 始末(しまつ):đầu cuối

  • 師 : SƯ Onyomi : し Kunyomi : Những từ thường gặp : 医師(いし):bác sĩ 技師(ぎし):kĩ sư 看護し(かんごし):y tá 医師(いし):y sĩ 教師(きょうし):giáo viên, giáo sư

  • 四 : Tứ. Onyomi : し. Kunyomi : よん / よっ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ :  Những từ thường gặp : 四時 (よじ) : 4 giờ 四人 (よにん) : 4 người

  • 残 : Tàn Onyomi : ざん Kunyomi : のこ-る / のこ-す Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 残る(のこる):còn lại 残す(のこす):để lại 残高照合(ざんだかしょうごう) :kiểm tra số dư, kiểm tra tài chính 残る(のこる):còn lại, sót lại 残す(のこす):bỏ lại, để lại 残念(ざんねん):đáng tiếc 残業(ざんぎょう):(việc làm) ngoài giờ (làm thêm)