Từ điển Kanji

  • 仕 : Sĩ. Onyomi : し / じ. Kunyomi : つか-える. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 仕事(しごと):công việc 仕上げる(しあげる):hoàn thành 仕方が無い(しかたがない):không còn cách nào khác

  • 伺 : TÝ, TỨ Onyomi : Kunyomi : うかが Những từ thường gặp : 伺う(うかがう): thăm hỏi

  • 皿 : MÃNH. Onyomi : Kunyomi : さら. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 皿(さら)cái đĩa 大皿(おおざら):đĩa to 小皿(こざら):đĩa nhỏ

  • 三 : Tam. Onyomi : さん. Kunyomi : みっ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ :  Những từ thường gặp : 三角(さんかく)hình tam giác 三人(さんにん)3 người 三つ(みっつ)3 cái

  • 参 : Tham Onyomi : さん Kunyomi : まい-る Những từ thường gặp : 参加(さんか):tham dự 参る(まいる):tới 持参(いさん):di sản お参り- đi lễ (chùa) 参考書(さんこうしょ):sách tham khảo

  • 察 : Sát. Onyomi : さつ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 警察(けいさつ):cảnh sát 診察(しんさつ):sự khám bệnh 警察署(けいさつしょ):sở cảnh sát

  • 昨 : Tạc Onyomi : さく Kunyomi : Những từ thường gặp : 昨日(きのう/さくじつ):hôm qua 昨年(さくねん):năm ngoái 昨夜(さくや):tối hôm trước

  • 材 : Tài. Onyomi : ざい. Kunyomi : Những từ thường gặp : 材料(ざいりょう):vật liệu 教材(きょうざい):tài liệu giảng dạy

  • 在 : TẠI Onyomi : ざい Kunyomi : Những từ thường gặp : 在中(ざいちゅう):có (tiền, giấy tờ bên trong (phong bì, bưu kiện) 現在(げんざい): hiện tại 在学(ざいがく):đang học 不在(ふざい): khiếm khuyết, không có mặt

  • 差 : SAI. Onyomi : さ. Kunyomi : さ. Những từ thường gặp : 交差点(こうさてん):ngã tư 差(さ):khác, chênh lệch 差別(さべつ):khác biệt 差出人(さしだしにん)người gửi (thư) 人差し指(ひとさしゆび):ngón trỏ