砂
砂 : Sa Onyomi : さ Kunyomi : すな Những từ thường gặp : 砂(すな):cát 砂糖(さとう):đường
砂 : Sa Onyomi : さ Kunyomi : すな Những từ thường gặp : 砂(すな):cát 砂糖(さとう):đường
再 : Tái Onyomi : さい / さ Kunyomi : Những từ thường gặp : 再入国(さいにゅうこく):tái nhập quốc (rời khỏi Nhật, sau đó nhập cảnh trở lại) 再(さい)ダイヤル:gọi lại 再来週(さらいしゅう):tuần sau nữa 再生(さいせい):tái sinh
妻 : Thê. Onyomi : さい. Kunyomi : つま. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 妻(つま):vợ 夫妻(ふさい):vợ chồng
今 : Kim. Onyomi : こん. Kunyomi : いま. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 今年 (ことし) : năm nay 今晩 (こんばん) : tối nay 今 (いま) : bây giờ
困 : Khốn. Onyomi : こん. Kunyomi : こま-る. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 困る(こまる):gặp khó khăn 困難(こんなん):khốn khổ
混 : Hỗn. Onyomi : こん. Kunyomi : ま-ぜる. Những từ thường gặp : 混ぜる(まぜる):trộn 混雑(こんざつ):hỗn tạp
骨 : Cốt. Onyomi : こつ. Kunyomi : ほね. Những từ thường gặp : 骨折(こっせつ):gẫy xương 骨(ほね):xương
国 : Quốc. Onyomi : こく. Kunyomi : くに. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 国(くに)đất nước 韓国(かんこく)nước Hàn 各国(かくこく)các quốc gia 外国(がいこく)nước ngoài
高 : Cao. Onyomi : こう. Kunyomi : たか-い / たか-まる / たか-める. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 高い(たかい): cao 高まる(たかまる): cao lên 高める(たかめる): làm cho cao 高校生(こうこうせい): học sinh cấp 3
告 : CÁO, CỐC Onyomi : こく Kunyomi : つ Những từ thường gặp : 広告(こうこく):quảng cáo 警告(けいこく):cảnh cáo 報告(ほうこく):thông báo 告げる(つげる):thông báo