紅
紅 : HỒNG Onyomi : こう Kunyomi : べに Những từ thường gặp : 紅茶(こうちゃ):hồng trà 口紅(くちべに): thỏi son môi
紅 : HỒNG Onyomi : こう Kunyomi : べに Những từ thường gặp : 紅茶(こうちゃ):hồng trà 口紅(くちべに): thỏi son môi
考 : Khảo. Onyomi : こう. Kunyomi : かんが-える. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 考える(かんがえる):suy nghĩ 思考(しこう):suy nghĩ cẩn thận 参考書(さんこうしょ):sách tham khảo
校 : Hiệu. Onyomi : こう / きょ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 学校 (がっこう) : trường học 校長 (こうちょう) : hiệu trưởng
厚 : HẬU Onyomi : こう Kunyomi : あつ Những từ thường gặp : 厚生労働省(こうせいろうどうしょう):bộ lao động phúc lợi công cộng 厚い(あつい):dày 厚かましい(あつかましい):mặt dày 厚手(あつで):dày, đồ dày(dùng cho các vật : giấy, vải, đồ gốm…)
口 : Khẩu Onyomi : こう Kunyomi : くち Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 口(くち):miệng 窓口(まどぐち):quầy bán vé 入り口(いりぐち):cửa vào
Kanji 向 Âm Hán Việt của chữ 向 : Hướng Cách đọc chữ 向 Onyomi : こう Kunyomi : む-こう む-かう む-き Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 向 : 回向(エコウ) : cầu nguyện cho linh hồn người chết được lên trên cõi Phật 傾向(ケイコウ) : khuynh hướng 向上(コウジョウ) : nâng cao 趣向(シュコウ) :…
幸 : HẠNH Onyomi : こう Kunyomi : さいわ / しあわ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 幸運な(こううん):số đỏ, phúc phận 幸せな(しあわせ):hạnh phúc, vui mừng 不幸な(ふこう):bất hạnh 幸い(さいわい):sự may mắn 幸福な(こうふくな):Hạnh phúc 幸(さち):May mắn, hạnh phúc
後 : Hậu. Onyomi : こう / ご. Kunyomi : あと / うし-ろ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 後(あと): sau đó 後ろ(うしろ): phía sau 午後(ごご): buổi chiều
五 : Ngũ. Onyomi : ご. Kunyomi : いつ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 五 (ご) : năm 五つ (いつつ) : 5 cái
限 : HẠN Onyomi : げん Kunyomi : かぎ Những từ thường gặp : 期限(きげん):kì hạn 限界(げんかい):phạm vi, mức, giớ hạn 限度額(げんどがく):số tiền giới hạn ~限り(かぎり):trong phạm vi