個
個 : CÁ Onyomi : こ Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : ~個(こ):đơn vị đếm các vật nhỏ, tròn 個々(ここ):từng, một 個数(こすう):số cái 個人(こじん):cá nhân 個別(こべつ):cá biệt
個 : CÁ Onyomi : こ Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : ~個(こ):đơn vị đếm các vật nhỏ, tròn 個々(ここ):từng, một 個数(こすう):số cái 個人(こじん):cá nhân 個別(こべつ):cá biệt
呼 : HÔ Onyomi : こ Kunyomi : よ Những từ thường gặp : 呼吸(きゅうしゅう):hô hấp (nhân tạo) 呼ぶ(よぶ):gọi 呼び出す(よびだす):gọi ra
庫 : KHỐ. Onyomi : こ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 金庫(きんこ):ngân quỹ, kho tiền, két sắt 冷蔵庫(れいぞうこ):tủ lạnh 車庫(しゃこ):cốp xe
戸 : Hộ Onyomi : Kunyomi : と Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 戸(と):cửa 戸棚(とだな):tủ bếp 雨戸(あまど):cửa chống mưa, gió
故 : Cố. Onyomi : こ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 事故(じこ):sự cố, tai nạn 故~(こ~):cố ~ 故障(こしょう):bị hỏng
湖 : Hồ Onyomi : こ Kunyomi : みずうみ Những từ thường gặp : 湖(みずうみ):hồ 琵琶湖(びわこ):hồ biwa
原 : NGUYÊN Onyomi : げん Kunyomi : はら Những từ thường gặp : 原料(げんりょう):nguyên liệu 野原(のはら):đồng cỏ 原産(げんさん):nguyên sản, sản phẩm được sản xuất từ đợt sản xuất đầu
減 : Giảm. Onyomi : げん. Kunyomi : へ-る/ へ-らす. Những từ thường gặp : 減少(げんしょう):giảm thiểu 減る(へる):giảm 減らす(へらす):làm cho giảm
Kanji 現 Âm Hán Việt của chữ 現 : Hiện. Cách đọc chữ 現 Onyomi : げん. Kunyomi : あらわ-れる. Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 現 : 現金(げんきん):tiền mặt 表現(ひょうげん):biểu hiện 現れる(あらわれる):thể hiện ra 権現(ゴンゲン) : Hiện thân 現在(げんざい) : Hiện tại, bây giờ, lúc này 現象(げんしょう)…
言 : Ngôn. Onyomi : げん. Kunyomi : い-う. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 言う(いう)- nói 言語(げんご)- ngôn ngữ