Từ điển Kanji

  • 件 : KIỆN. Onyomi : けん. Kunyomi : Những từ thường gặp : 用件(ようけん):việc riêng 事件(じけん):sự kiện 件名(けんめい):tên sự kiện

  • Kanji 券 Âm Hán Việt của chữ 券 : KHOÁN. Cách đọc chữ 券 Onyomi : けん. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 券 : 回数券(かいすうけん): vé theo số lượt đi 旅券(りょけん):hộ chiếu 搭乗券(とうじょうけん): vé lên máy bay 駐車券(ちゅうしゃけん):vé đỗ xe 回数券(かいすうけん):vé theo lượt 乗車券(じょうしゃけん):vé lên…

  • 建 : Kiến. Onyomi : けん. Kunyomi : た-てる / た-て. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 建てる(たてる):xây dựng 建物(たてもの):nhà cao tầng 建築(けんちく):kiến trúc

  • 欠 : KHIẾM Onyomi : けつ Kunyomi : か Những từ thường gặp : 欠席(けっせき):vắng mặt 欠点(けってん):khuyết điểm 出欠(しゅっけつ):sự có mặt hay vắng mặt

  • 決 : QUYẾT Onyomi : けつ Kunyomi : き Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 決定(けってい):quyết định 決める(きめる):quyết, quyết định 決まる(きまる): được quyết định

  • 月 : Nguyệt. Onyomi : げつ / がつ. Kunyomi : つき. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 月曜日 (げつようび) : ngày thứ 2 今月 (こんげつ) : Tháng này 来月 (らいげつ) : Tháng sau 一月 (いちがつ) : Tháng 1 月 (つき) : mặt trăng

  • 警 : CẢNH Onyomi : けい Kunyomi : Những từ thường gặp : 警官(けいかん):cảnh sát viên 警察(けいさつ):cảnh sát 警備(けいび):sự phòng thủ, sự bảo vệ

  • 型 : Hình Onyomi : Kunyomi : かた Những từ thường gặp : 大型(おおがた):cỡ lớn 小型(こがた):cỡ nhỏ 新型(しんがた):dạng mới

  • 計 : Kế, kê. Onyomi : けい/ きょう. Kunyomi : はか-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 時計(とけい):đồng hồ 計る(はかる):đo đạc 計算(けいさん):kế toán

  • 苦 : Khổ Onyomi : く Kunyomi : にが-い / くる-しい Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 苦い(にがい):đắng 苦しい(くるしい):đau khổ 苦労(くろう):mệt mỏi do làm việc 苦手(にがて):kém 苦い(にがい):đắng 苦しむ(くるしむ):đau khổ