Từ điển Kanji

  • Kanji 禁 Âm Hán Việt của chữ 禁 : Cấm Cách đọc chữ 禁 : Onyomi : きん Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 禁 : 解禁(かいきん) : Hủy bỏ lệnh cấm 禁煙(キンエン) : cấm hút thuốc 禁忌(キンキ) : cấm kỵ 禁止(きんし) :Cấm chỉ 禁物(きんもつ) : Điều kiêng kị 禁錮(キンコ) :…

  • 近 : Cận. Onyomi : きん. Kunyomi : ちか-い / ちか-く. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 近く(ちかく):gần đây 近所(きんじょ):hàng xóm 最近(さいきん):dạo gần đây

  • 金 : Kim. Onyomi : きん. Kunyomi : かね. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : お金 (おかね) : tiền お金もち : nhà giàu

  • 九 : Cửu. Onyomi : きゅう / く. Kunyomi : ここの-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 九つ(ここのつ): 9 cái 九時(くじ): 9 giờ 九人(きゅうにん): 9 người

  • 勤 : CẦN Onyomi : きん Kunyomi : つと Những từ thường gặp : 勤務(きんむ):công việc 通勤(つうきん):đi làm 出勤(しゅっきん):đi làm, sự tới nơi làm việc 勤める(つとめる):làm việc, đảm nhiệm

  • 教 : Giáo. Onyomi : きょう. Kunyomi : おし-える / おそ-わる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 教える(おしえる):dạy dỗ 教わる(おそわる):được dạy 教師(きょうし):giáo viên

  • 局 : CỤC. Onyomi : きょく. Kunyomi : Những từ thường gặp : 郵便局(ゆうびんきょく): bưu điện 放送局(ほうそうきょく):đài truyền hình 薬局(やっきょく): hiệu thuốc

  • 曲 : Khúc Onyomi : きょく Kunyomi : ま-がる / ま-げる Những từ thường gặp : 曲線(きょくせん):đường vòng 曲(きょく):giai điệu 曲(きょく): khúc nhạc 折り曲げる(おりまげる):bẻ cong 曲線(きょくせん):đường vòng, đường gấp khúc 曲がる(まがる):rẽ, cong 曲げる(まげる):uốn cong

  • 協 : HiỆP. Onyomi : きょう. Kunyomi : Những từ thường gặp : 協力(きょうりょく): hiệp lực, hợp tác 協会(きょうかい):hiệp hội 協定(きょうてい):hiệp định

  • 去 : Khứ. Onyomi : きょ / こ / さく. Kunyomi : さ-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 去年(きょねん):năm ngoái 昨日(さくねん):hôm qua 過去(かこ):quá khứ