Từ điển Kanji

  • 泣 : Khấp Onyomi : Kunyomi : な-く Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 泣く(なく):khóc

  • 球 : CẦU Onyomi : きゅう Kunyomi : たま Những từ thường gặp : 地球(ちきゅう):địa cầu 野球(やきゅう):bóng chày 電球(でんきゅう):bóng đèn 球(きゅう):quả cầu

  • 級 : Cấp Onyomi : きゅう Kunyomi : Những từ thường gặp : 高級(こうきゅう):cao cấp 上級(じょうきゅう):cấp cao 中級(ちゅうきゅう):trung cấp

  • 客 : KHÁCH. Onyomi : きゃく. Kunyomi : Những từ thường gặp : 客席(きゃくせき):ghế khán giả お客様(おきゃくさま):khách mời ( cách nói lịch sự) 長期(ちょうき):dài kỳ, dài hạn 定期券(ていきけん):vé tháng 短期(たんき):ngắn hạn 乗客(じょうきゃく):hành khách (lên xe)

  • 救 : CỨU. Onyomi : きゅう. Kunyomi : すく. Những từ thường gặp : 救急(きゅうきゅう): sự sơ cứu, sự cấp cứu 救急車(きゅうきゅうしゃ):xe cấp cứu 救う(すくう): cứu giúp, cứu trợ

  • 帰 : Quy Onyomi : き Kunyomi : かえ-る / かえ-す / おく-る / とつ-ぐ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 帰国(きこく):về nước お帰りなさい(おかえりなさい):”anh (bác, bố…) đã về (rồi ạ)” 帰宅(きたく):về nhà

  • 期 : KÌ Onyomi : き Kunyomi : Những từ thường gặp : 期間(きかん): giai đoạn 長期(ちょうき):dài kỳ, dài hạn 定期券(ていきけん):vé tháng 短期(たんき):ngắn hạn 定期(ていき): định kì

  • 願 : NGUYỆN. Onyomi : がん. Kunyomi : ねが. Những từ thường gặp : 願書(がんしょ):đơn 願う(ねがう):mong nguyện, nhờ

  • 簡 : Giản Onyomi : かん Kunyomi : Những từ thường gặp : 簡単(かんたん):đơn giản