館
館 : Quán Onyomi : かん Kunyomi : やかた Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 図書館(としょかん):thư viện 大使館(たいしかん):đại sứ quán
館 : Quán Onyomi : かん Kunyomi : やかた Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 図書館(としょかん):thư viện 大使館(たいしかん):đại sứ quán
換 : Hoán Onyomi : かん Kunyomi : か-える Những từ thường gặp : 換える(かえる):thay đổi 交換(こうかん):trao đổi 乗り換え(のりかえ):chuyển tàu hoặc xe 代金引換(だいきんひきかえ):dịch vụ giao hàng tới tận nhà rồi nhận tiền
汗 : Hãn Onyomi : Kunyomi : あせ Những từ thường gặp : 汗(あせ):mồ hôi 汗(あせ)をかく:đổ mồ hôi
漢 : Hán Onyomi : かん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 漢字(かんじ): chữ Hán 漢方薬(かんぽうやく): thuốc gốc Trung Quốc 漢字(かんじ): Hán tự 漢方薬(かんぽうやく): Thuốc bắc 漢文(かんぶん):Văn học Nhật Bản được phỏng theo văn học Trung Quốc
甘 : CAM Onyomi : Kunyomi : あま Cách nhớ : Những từ thường gặp : 甘い(あまい):ngọt 甘口(あまくち):vị ngọt tương đối mạnh, thích đồ ngọt 甘やかす(あまやかす): Nuông chiều 甘える(あまえる):Làm nũng 甘味料(かんみりょう):Chất tạo ngọt
完 : Hoàn. Onyomi : かん. Kunyomi : Những từ thường gặp : 完了(かんりょう):hoàn thành 完全(かんぜん):hoàn toàn 完備(かんび):hoàn bị 完成(かんせい):hoàn thành
感 : CẢM Onyomi : かん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 感じる(かんじる):cảm thấy 感心な(かんしん):cảm phục, hâm mộ 感情(かんじょう):cảm tình 感動(かんどう):cảm động
額 : NGẠCH Onyomi : がく Kunyomi : ひたい Những từ thường gặp : 額(ひたい):trán 半額(はんがく):nửa giá, nửa tiền 金額(けんがく):kim ngạch, số tiền
割 : Cát Onyomi : Kunyomi : わ-る / わ-れる Những từ thường gặp : 割る(わる):làm vỡ 割引(わりびき): giảm giá, triết khấu 割れる(われる): bể, hỏng, vỡ 時間割(じかんわり): thời gian biểu 割合(わりあい):tỷ lệ 割引(わりびき):giảm giá
Kanji 確 Âm Hán Việt của chữ 確 : Xác. Cách đọc chữ 確 : Onyomi : かく. Kunyomi : たし-か / たし-かめる. Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 確 : 正確(せいかく):chính xác 確かめる(たしかめる):làm cho chắc chắn, xác nhận lại cho chắc 確か(たしか):quả là 確執(カクシツ) : khăng khăng với ý kiến, suy nghĩ của…