Từ điển Kanji

  • 角 : Giác Onyomi : かく Kunyomi : かど Những từ thường gặp : 角(かど):góc 角度(かくど):góc độ 四角い(しかくい):tứ giác 三角形(さんかくけい):hình tam giác

  • 外 : Ngoại. Onyomi : がい. Kunyomi : そと / ほか / はず-す / はず-れる と. Cấp độ : Kanji N5. Cách  nhớ : Những từ thường gặp : 外 (そと/ほか) : ngoài ra 外す (はずす) : tháo ra 外れる (はずれる) : trượt (không trúng) 外国 (がいこく) : nước ngoài

  • Kanji 各 Âm Hán Việt của chữ 各 : Các. Cách đọc chữ 各 : Onyomi : かく. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 各 : 各駅(かくえき):các ga 各国(かっこく):các quốc gia 各自(かくじ):từng người 各位(カクイ) : Các vị 各々(おのおの) : Mỗi, riêng biệt 各自(かくじ) : Mỗi, cá nhân, riêng…

  • 格 : Cách Onyomi : かく Kunyomi : Những từ thường gặp : 性格(せいかく):tính cách 合格(ごうかく):đạt tiêu chuẩn, đỗ (kỳ thi) 格安(かくやす):giá rẻ

  • 界 : Giới. Onyomi : かい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 世界(せかい):thế giới

  • 皆 : GIAI Onyomi : Kunyomi : みな Cách nhớ : Những từ thường gặp : 皆(みな):mọi người 皆さん(みなさん):mọi người 皆勤(かいきん): Điểm danh đầy đủ 皆無(かいむ):Vô nghĩa 皆目(かいもく):Hoàn toàn không

  • 解 : Giải. Onyomi : かい. Kunyomi : Những từ thường gặp : 解決(かいけつ):giải quyết 理解(りかい):hiểu 解答(かいとう):trả lời, câu trả lời 解説(かいせつ):giải thích

  • Kanji : 快 Âm Hán Việt của chữ 快 : Khoái. Cách đọc chữ 快 Onyomi : かい. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 快 : 快速(かいそく):(tàu) tốc hành (là tàu điện thường nhưng chỉ dừng ở 1 số ga nhất định) 快い(こころよい):sáng khoái 次回(じかい) : Lần sau 次元(ジゲン) :…

  • 改 : CẢI Onyomi : かい Kunyomi : あらた Những từ thường gặp : 改正(かいせい): cải chính, sửa đổi 改める(あらためる): cải thiện, thay đổi

  • 会 : Hội. Onyomi : かい. Kunyomi : あ-う/ あ-わせる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 会う(あう):gặp 会社(かいしゃ):công ty 社会(しゃかい):xã hội