火
火 : Hỏa. Onyomi : か. Kunyomi : ひ / び. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 火(ひ):lửa 花火(はなび):pháo hoa 火山(かざん):núi lửa 火事(かじ):vụ cháy
火 : Hỏa. Onyomi : か. Kunyomi : ひ / び. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 火(ひ):lửa 花火(はなび):pháo hoa 火山(かざん):núi lửa 火事(かじ):vụ cháy
花 : Hoa Onyomi : か / け Kunyomi : はな Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 生け花(いけばな):nghệ thuật cắm hoa 花火(はなび):pháp hoa 火事(かじ):hỏa hoạn
荷 : Hà Onyomi : か Kunyomi : に Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 荷物(にもつ):hàng hoá 入荷(にゅうか):nhập hàng 出荷(しゅっか):xuất hàng 手荷物(てにもつ):hàng xách tay (mang lên máy bay)
科 : Khoa. Onyomi : か. Kunyomi : Những từ thường gặp : 科学(かがく):khoa học 外科(げか):ngoại khoa 教科書(きょうかしょ):sách giáo khoa 内科(ないか):nội khoa
果 : QuẢ Onyomi : か Kunyomi : は Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 効果(こうか):hiệu quả 果物(くだもの):hoa quả 果実(かじつ): quả 果たす(はたす):hoàn thành
価 : GIÁ Onyomi : か Kunyomi : Những từ thường gặp : 価格(かかく):giá 定価(ていか):giá niêm yết (giá không có khuyến mại) 物価(ぶっか):vật giá
加 : GIA Onyomi : か Kunyomi : くわ Những từ thường gặp : 参加(さんか):tham gia 加える(くわえる):thêm vào, gia tăng 加速(かそく):gia tốc
下 : Hạ. Onyomi : げ. Kunyomi : した / も と / さ-げる / さ-がる / くだ-る / くだ-り くだ-す / くだ-さる / お-ろす / ~しも. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 下(した): bên dưới 下がる(あがる): xuống 下げる(さげる): hạ xuống
屋 : Ốc Onyomi : おく Kunyomi : や Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 八百屋(やおや):cửa hàng rau 屋上(おくじょう):sân thượng 酒屋(さかや):hàng rượu
温 : Ôn. Onyomi : おん. Kunyomi : あたたか-い. Những từ thường gặp : 温度(おんど):nhiệt độ 温かい(あたたかい):nóng 温室(おんしつ):nhà kính 体温計(たいおんけい):cặp nhiệt kế 温かい(あたたかい):nóng, ấm 気温(きおん):nhiệt độ không khí 常温(じょうおん):nhiệt độ thông thường