Từ điển Kanji

  • 黄 : Hoàng Onyomi : Kunyomi : き. Những từ thường gặp : 黄色(おうしょく):màu vàng 黄身(きみ):lòng đỏ (trứng) 黄色い(きいいろい):vàng

  • 汚 : Ô Onyomi : お Kunyomi : きた、よご Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 汚れる(よごれる):vấy bẩn, nhơ bẩn 汚い(きたない):bẩn 汚染(おせん):ô nhiễm 汚い(きたない):bẩn 汚す(よごす): làm bẩn, bôi nhọ 汚染(おせん): ô nhiễm

  • 煙 : YÊN. Onyomi : えん. Kunyomi : けむり. Những từ thường gặp : 禁煙 (きんえん): cấm hút thuốc 煙 (けむり): khói thuốc lá

  • 塩 : Diêm Onyomi : えん Kunyomi : しお Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 塩(しお):muối 食塩(しょくえん):muối ăn

  • Kanji 円. Âm Hán Việt : Viên. Onyomi : えん. Kunyomi : まる-い. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 円い(まるい):tròn 1円(いちえん): 1 yên 円滑 (エンカツ) : trơn chu 円周 (エンシュウ) : Vòng tròn 円熟 (エンジュク) : Thành thục hoàn toàn 円陣 (エンジン) : một đoàn người xếp thành…

  • Kanji : 右. Âm Hán Việt : Hữu. Onyomi : ウ ユウ. Kunyomi : みぎ, たす(ける). Cấp độ : Kanji N5.   Cách nhớ : Hình ảnh :  Những từ thường gặp : 右(みぎ):bên phải 右手(みぎて): tay phải 右側(みぎがわ): phía bên phải 左右 (サユウ) : Trái phải. 左右に見る nhìn trái qua phải 座右 (ザユウ) : Khu…

  • 営 : DOANH. Onyomi : えい. Kunyomi : Những từ thường gặp : 営業(えいぎょう): doanh nghiệp, kinh doanh. 経営(けいえい): kinh doanh 運営(うんえい): sự quản lí

  • 因 : NHÂN Onyomi : いん Kunyomi : Những từ thường gặp : 原因(げんいん):nguyên nhân 要因(よういん):nhân tố chính

  • 飲 : Ẩm Onyomi : いん Kunyomi : の-む Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 飲む(のむ):uống 飲食(いんしょく):ẩm thực

  • 員 : Viên. Onyomi : い. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 店員(てんいん):nhân viên cửa hàng 会社員(かいしゃいん):nhân viên công ty