Từ điển Kanji

  • 違 : VI Onyomi : い Kunyomi : ちが Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 違い(ちがい):sự khác nhau 間違える(まちがい):lỗi sai, nhầm lẫn 間違い(まちがい):lỗi lầm, nhầm lẫn 違法(いほう): trái phép

  • 医 : Y. Onyomi : い. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 医者(いしゃ):bác sỹ 医師(いし):y sỹ 歯医者(はいしゃ):nha sỹ

  • Kanji 一 Âm Hán Việt : Nhất. Onyomi : イチ,  イツ. Kunyomi : ひと-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ :  Cách viết : Những từ thường gặp có chữ chữ Kanji 一 : 一日 (いちにち)một ngày 一人 (ひとり)một người 一万(いちまん)1 vạn, 10 ngàn 一円 (イチエン) : 1 yên 一億 (イチオク) : 1 ức, 100…

  • 意 : Ý. Onyomi : い. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 意見(いけん)- ý kiến 意味(いみ)- ý nghĩa 意外(いがい)- ngoài dự kiến

  • 移 : Di Onyomi : い Kunyomi : うつ-る / うつ-す Những từ thường gặp : 移動(いどう):di động, di chuyển 移る(うつる):di chuyển 移転(いてん):di chuyển 移す(うつす):làm cho di chuyển

  • 衣 : Y Onyomi : い Kunyomi : Những từ thường gặp : 衣類(いるい):quần áo 衣服(いふく):y phục, trang phục, quần áo 衣料品(いりょうひん):sản phẩm quần áo 衣食住(いしょくじゅう): quần áo thực thẩm và nơi ở

  • 安 : An. Onyomi : あん. Kunyomi : やす-い / やす-まる/ やす. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 安い(やすい):rẻ 安全(あんぜん):an toàn 不安(ふあん):bất an

  • 以 : Dĩ. Onyomi : い. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 以上(いじょう):trở lên 以下(いか):trở xuống 以前(いぜん):trước ~

  • 留 : LƯU. Onyomi : りゅう、る. Kunyomi : と. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 保留(ほりゅう):bảo lưu 停留所(ていりゅうじょ):bến đỗ xe bus 留学(りゅうがく):du học 書留(かきとめ):ghi lại

  • 知 : Tri. Onyomi : ち. Kunyomi : し-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 知る(しる):biết 知識(ちしき):tri thức