Từ điển Kanji

  • 歩 : Bộ Onyomi : ほ / ぽ Kunyomi : ある-く Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 散歩(さんぽ):tản bộ 横断歩道(おうだんほどう):vạch kẻ sang đường 進歩(しんぽ):tiến bộ

  • 送 : Tống. Onyomi : そう. Kunyomi : おく-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 輸送費(ゆそうひ):phí vận chuyển 送る(おくる):gửi 送り主(おくりぬし):người gửi

  • Tiển : 洗  Cách đọc theo âm Onyomi:  せん  Cách đọc theo âm Kunyomi: あら  Cách Nhớ: Giáo viên (先生) đi rửa tay. Các từ thường gặp: 洗う(あらう): Rửa お手洗い(おてあらい): Nhà vệ sinh 洗濯する(せんたくする): Giặt đồ 洗剤(せんざい): Bột giặt 洗顔(せんがん): Rửa mặt 洗礼(せんれい): Lễ thanh tẩy khi vào đạo kito

  • 急 : Cấp. Onyomi : きゅう. Kunyomi : いそ-ぐ / いそ-ぎ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 救急車(きゅうきゅうしゃ):xe cấp cứu 急ぐ(いそぐ):vội 特急電車(とっきゅうでんしゃ):tàu tốc hành

  • 開 : Khai. Onyomi : かい. Kunyomi : ひら-く / ひら-き/ ひら-ける/ あ-く. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 開く(ひらく):mở ra, khai lập 開発(かいはつ):sáng lập (doanh nghiệp) 開業(かいぎょう):khởi nghiệp

  • 閉 : BẾ. Onyomi : へい. Kunyomi : と、し. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ 閉 : Những từ thường gặp : 閉会 (へいかい):bế mạc hội nghị 閉まる(しまる): đóng, buộc chặt 閉める(とめる): gài, đóng 閉店 (へいてん): đóng cửa hàng 閉じる(とじる): che, đóng, nhắm mắt

  • Kanji 押 Âm Hán Việt của chữ 押 : Áp Cách đọc chữ 押 Onyomi : Kunyomi : お-す/ お-さえる Cấp độ : Cách Nhớ chữ 押  : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 押 : 押す(おす):nhấn, ẩn 押入れ(おしいれ):nhấn vào 押入れ(おしいれ): tủ tường 押さえる(おさえる):giữ 押収する(おうしゅうする):Tịch thu 押印(おういん) :Đóng dấu 押韻(オウイン) : gieo vần 押収(おうしゅう) : Tịch thu 花押(カオウ) :…

  • 止 : Chỉ. Onyomi : し. Kunyomi : と-まる と-める とど-め とど-まる や-める や-む よ-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 止まる(とまる):dừng lại, giữ lại 禁止(きんし):cấm chỉ 止す(よす):bỏ học, đình chỉ 止血剤(しけつざい):thuốc cầm máu

  • Thái : 太  Cách đọc theo âm Onyomi:  たい, た  Cách đọc theo âm Kunyomi: ふと  Cách Nhớ: Đoạn gỗ thật dầy. Các từ thường gặp: 太い(ふとい): Dày 太る(ふとる): Béo 太陽(たいよう): Mặt trời 太鼓(たいこ): Trống nhật 皇太子(こうたいし):hoàng thái tử 太平洋(たいへいよう): Thái bình dương 丸太(まるた): Đoạn gỗ

  • Đậu : 豆  Cách đọc theo âm Onyomi: とう, ず  Cách đọc theo âm Kunyomi: まめ  Cách Nhớ: Đây là cái cốc đựng đậu. Các từ thường gặp: 豆(まめ): Đậu (hạt) 豆腐(とうふ): Đậu phụ コーヒー豆(コーヒーまめ): Hạt cà phê 枝豆(えだまめ): Đậu, đỗ xanh 大豆(だいず): Đỗ tương 豆乳(とうにゅう): Sữa đậu nành 納豆(なっとう): Đậu lên men, natto