運
朝 : Vận. Onyomi : うん. Kunyomi : はこ-ぶ. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 運転(うんてん):vận chuyển 運が付いている(うんがついている):may mắn 運ぶ(はこぶ):vận chuyển 運転手(うんてんしゅ):Tài xế 運動(うんどう): Vận động 不運(ふうん):Không may 運命(うんめい):Số phận 運賃(うんちん):Phí vận chuyển
朝 : Vận. Onyomi : うん. Kunyomi : はこ-ぶ. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 運転(うんてん):vận chuyển 運が付いている(うんがついている):may mắn 運ぶ(はこぶ):vận chuyển 運転手(うんてんしゅ):Tài xế 運動(うんどう): Vận động 不運(ふうん):Không may 運命(うんめい):Số phận 運賃(うんちん):Phí vận chuyển
動 : Động. Onyomi : どう. Kunyomi : うご-く. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 動く(うごく)- cử động、chuyển động 自動(じどう)- tự động 感動(かんどう)- cảm động
止 : Chỉ. Onyomi : し. Kunyomi : と-まる と-める とど-め とど-まる や-める や-む よ-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 止まる(とまる):dừng lại, giữ lại 禁止(きんし):cấm chỉ 止す(よす):bỏ học, đình chỉ 止血剤(しけつざい):thuốc cầm máu
Nhược : 弱 Cách đọc theo âm Onyomi: じゃく Cách đọc theo âm Kunyomi: よわ Cách Nhớ: Con chim non thì yếu. Các từ thường gặp: 弱い(よわい): Yếu 弱点(じゃくてん): Điểm yếu 弱る(よわる): Yếu đi 病弱(びょうじゃく): Yếu do bệnh *弱肉強食(じゃくにくきょうしょく):Qui luật tự nhiên ( Kẻ yếu là thức ăn cho kẻ mạnh) *弱気(よわき): Yếu đuối
悪 : Ác Onyomi : あく Kunyomi : わる-い / あ-し / にく-い Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 悪意(あくい):ác ý 悪い(わるい):xấu
Ám : 暗 Cách đọc theo âm Onyomi: あん Cách đọc theo âm Kunyomi: くら Cách Nhớ: Đứng trong bóng tối người ra chỉ nghe được tiếng động (音)thôi. Các từ thường gặp: 暗い(くらい): Tối 真っ暗(まっくら): Tối đen như mực 暗記する(あんきする): Ghi nhớ 暗殺(あんさつ): Ám sát 番号暗証(あんしょうばんごう): Mã số cá nhân
Sản : 産 Cách đọc theo âm Onyomi: さん Cách đọc theo âm Kunyomi: う, うぶ Cách Nhớ: Tôi sản xuất rau trong nhà kính. Các từ thường gặp: 産業(さんぎょう): Công nghiệp 生産(せいさん): Sản xuất *お土産(おみやげ): Quà tặng 産地(さんち): Vùng, nơi sản xuất 共産主義(きょうさんしゅぎ): Chủ nghĩa cộng sản 財産(ざいさん): Tài sản 産む(うむ): Sinh ra 不動産(ふどうさん):…
業 : Nghiệp. Onyomi : ぎょう. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 工業(こうぎょう):công nghiệp 農業(のうぎょう):nông nghiệp 開業(かいぎょう)]:khởi nghiệp
Dược : 薬 Cách đọc theo âm Onyomi: やく Cách đọc theo âm Kunyomi: くすり Cách Nhớ: Dùng loại cỏ thuốc này để phê cùng bọn tớ nào. Các từ thường gặp: 薬(くすり): Thuốc 薬屋(くすりや): Hiệu thuốc 農薬(のうやく): Nông dược, thuốc trừ sâu 薬局(やっきょく): Hiệu thuốc 薬指(くすりゆび): Ngón đeo nhẫn 風邪薬(かぜぐすり): Thuốc cảm 薬学(やくがく):…
文 : Văn. Onyomi : ぶん. Kunyomi : ふみ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 文法(ぶんぽう):ngữ pháp 論文(ろんぶん):luận văn 文章(ぶんしょう):đoạn văn