宿
宿 : Tú, túc Onyomi : しゅく Kunyomi : やど Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 宿題(しゅくだい):bài tập 下宿(げしゅく):cho thuê nhà nghỉ 宿(やど):nhà nghỉ
宿 : Tú, túc Onyomi : しゅく Kunyomi : やど Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 宿題(しゅくだい):bài tập 下宿(げしゅく):cho thuê nhà nghỉ 宿(やど):nhà nghỉ
題 : Đề. Onyomi : だい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 問題(もんだい)- vấn đề 話題(わだい)- chủ đề cuộc nói chuyện 宿題(しゅくだい)- bài tập về nhà
THI : 矢 Cách đọc theo âm Onyomi: し Cách đọc theo âm Kunyomi: や Cách Nhớ: Đây là hình mũi tên. Các từ thường gặp: 矢(や): Mũi tên 矢印(やじるし): Mũi tên chỉ hướng 無理矢理(むりやり): Sự cưỡng chế, bắt buộc
族 : Tộc. Onyomi : ぞく. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 家族(かぞく):gia đình 民族(みんぞく):dân tộc 水族館(すいぞくかん):ống dẫn nước
親 : Thân. Onyomi : しん. Kunyomi : おや / した-しい. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 両親(りょうしん):bố mẹ 親切(しんせつ):tốt bụng 母親(ははおや):mẹ
兄 : Huynh Onyomi : けい / きょう Kunyomi : あに Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : お兄さん(おにいさん):anh trai 兄弟(きょうだい):anh em
画 : Họa, hoạch. Onyomi : が. Kunyomi : えが-く/ かく-する/ かぎ-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 画面(がめん):màn hình 映画(えいが):phim 画家(がか):hoạ sỹ
DƯƠNG : 羊 Cách đọc theo âm Onyomi: よう Cách đọc theo âm Kunyomi: ひつじ Cách Nhớ: Đây là hình con cừu. Các từ thường gặp: 羊(ひつじ): Con cừu 羊(こひつじ): Cừu non 羊毛(ようもう): Lông cừu, len 山羊(*やぎ): Dê
洋 : Dương Onyomi : よう Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 西洋(せいよう):Phương Tây 東洋(とうよう):Phương Đông 洋服(ようふく):âu phục
服 : Phục Onyomi : ふく Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 洋服(ようふく):âu phục 和服(わふく):quàn áo truyền thống Nhật 衣服(いふく):y phục