Từ điển Kanji

  • 服 : Phục Onyomi : ふく Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 洋服(ようふく):âu phục 和服(わふく):quàn áo truyền thống Nhật 衣服(いふく):y phục

  • 着 : Trứ, trước, trữ Onyomi : ちゃく / じゃく Kunyomi : き-る / き-せる/ つ-く / つ-ける Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 着物(きもの):Kimono, quần áo truyền thống của Nhật 着信メール(ちゃくしん):thư gửi đến 着る(きる):mặc

  • 自 : Tự. Onyomi : し / じ. Kunyomi : みずか-ら / おの-ずから. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 自分(じぶん):bản thân 自動(じどう):tự động 自転車(じてんしゃ):xe đạp 自由(じゆう):tự do

  • 転 : Chuyển. Onyomi : てん. Kunyomi : ころ-がる ころ-げる ころ-がす ころ-ぶ まろ-ぶ うたた うつ-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 運転(うんてん):vận hành 自転車(じてんしゃ):xe đạp 転がる(ころがる):ngã, đổ nhào

  • THỪA : 乗  Cách đọc theo âm Onyomi: じょう  Cách đọc theo âm Kunyomi: の  Cách Nhớ: Một người dang tay ra đứng(立) trên cành cây(木). Các từ thường gặp: 乗る(のる): Lên (xe), cưỡi 乗り物(のりもの): Phương tiện giao thông 乗り換える(のりかえる): Đổi xe, chuyển xe 乗車(じょうしゃ): Phương tiện giao thông 乗客(じょうきゃく): Hành khách 乗せる(のせる): Chất lên,…

  • 写 : Tả. Onyomi : しゃ / じゃ. Kunyomi : うつ-す / うつ-る Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 写す(うつす):chụp, copy 写真(しゃしん):ảnh

  • 真 : Chân. Onyomi : しん. Kunyomi : ま~. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 写真(しゃしん):ảnh 真っ黒(まっくろ):đen tuyền 真っ赤(まっか):đỏ quạch

  • 台 : Đài. Onyomi : だい / たい. Kunyomi : うてな. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 台所(だいどころ):nhà bếp 台形(だいけい):hình thang 台湾(たいわん):đài loan

  • 央 : ƯƠNG Onyomi : おう Kunyomi : Cách nhớ : Những từ thường gặp : 中央(ちゅうおう):trung ương 中央線(ちゅうおうせん):Tuyến đường sắt trung ương của Nhật Bản

  • 映 : Ánh. Onyomi : えい. Kunyomi : うつ-る / うつ-す / は-える. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 映画(えいが):phim rạp 映る(うつる):chiếu chụp 映画館(えいがかん):rạp chiếu phim