Từ điển Kanji

  • 切 : Thiết. Onyomi : せつ. Kunyomi : き-る / き-り / き-れる / きれ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 切る(きる):cắt 大切(たいせつ):quan trọng 売り切れ(うりきれ):bán hết 親切(しんせつ):tốt bụng

  • 作 : Tác. Onyomi : さく/ さ. Kunyomi : つく-る/ つく-り. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 作る(つくる)- làm, chế tác 作業(さぎょう)- công việc 作家(さっか)- tác giả

  • Kanji 未 Âm Hán Việt của chữ 未 : VỊ. Cách đọc chữ 未 Onyomi : み. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ :    Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 未 : 未定(みてい):chưa định 未知(みち):chưa biết 未来(みらい):tương lai gần 未(み)~- chưa ~ 前代未聞(ぜんだいみもん) : Điều chưa từng thấy, chưa từng nghe…

  • 味 : Vị. Onyomi : み. Kunyomi : あじ / あじ-わう. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 調味料(ちょうみりょう):gia vị 意味(いみ):ý nghĩa 興味(きょうみ):sở thích

  • 音 : Âm Onyomi : おん Kunyomi : おと Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 音楽(おんがく):âm nhạc 音(おと):âm 騒音(そうおん):ô nhiễm tiếng ồn

  • 楽 : Lạc. Onyomi : がく/ らく. Kunyomi : たの-しい/ たの-しむ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 音楽(おんがく):âm nhạc 楽しい(たのしい):vui vẻ 楽観的(らっかんてき):lạc quan

  • 歌 : Ca Onyomi : か Kunyomi : うた / うた-う Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 歌手(かしゅ):ca sỹ 和歌山県(わかやまけん)-tỉnh Wakayama

  • 野 : Dã. Onyomi : や / しょ. Kunyomi : の. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 野球(やきゅう):bóng chày 野原(のはら):đồng cỏ 野菜(やさい):rau củ

  • THÁI : 菜  Cách đọc theo âm Onyomi:  さい  Cách đọc theo âm Kunyomi: な  Cách Nhớ: Hai người đang uống trà. Các từ thường gặp: 野菜(やさい): Rau 菜園(さいえん): Vườn rau 菜の花(なのはな): Hoa cỏ 白菜(はくさい): Rau cải bắp, rau cải thìa, rau cải  thảo 山菜(さんさい): Rau dại trên núi 菜食主義(さいしょくしゅぎ): Ăn chay

  • PHẢN : 反  Cách đọc theo âm Onyomi:  はん, たん, ほん  Cách đọc theo âm Kunyomi: そ  Cách Nhớ: Tôi phản đối. Các từ thường gặp: 反対する (はんたいする): Phản đối, ngược lại 違反(いはん): Sự vi phạm 反省(はんせい): Sự phản tỉnh, sự suy nghĩ lại 反抗(はんこう): Sự phản kháng 反る(そる): Uốn cong, ưỡn 反応(はんのう): Phản ứng…