Từ điển Kanji

  • 白 : Bạch. Onyomi : はく /  びゃく. Kunyomi : しろ-い / しら~. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 白い(しろい): trắng 白金(はっきん):bạch kim 白黒(しろくろ): đen trắng 面白い(おもしろい): thú vị 白髪(しらが): tóc bạc, tóc trắng 真っ白(まっしろ): trắng toát 白紙(はくし): giấy trắng 白鳥(はくちょう): thiên nga 白夜(びゃくが): Đêm trắng. Hiện tượng đêm…

  • 黒 : Hắc Onyomi : こく Kunyomi : くろ / くろ-ずむ / くろ-い Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 黒い(くろい):đen 真っ黒(まっくろ):đen tuyền 黒板(こくばん):bảng đen

  • 色 : Sắc Onyomi : しょく / しき Kunyomi : いろ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 特色(とくしょく):đặc sắc 茶色(ちゃいろ):màu nâu 景色(けしき):cảnh sắc

  • 魚 : Ngư Onyomi : ぎょ Kunyomi : さかな Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 魚(さかな):cá 金魚(きんぎょ):cá vàng

  • 犬 : Tuất Onyomi : けん Kunyomi : いぬ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 犬(いぬ):chó 番犬(ばんけん):chó giữ nhà

  • 山 : Sơn. Onyomi : さん / ざん. Kunyomi : やま. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 山(やま): núi 火山(かざん): núi lửa

  • 川 : Xuyên. Onyomi : せん / か. Kunyomi : かわ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 川(かわ): con sông 川口(かわぐち): cửa sông 河川(かせん): sông ngòi 大川(おおがわ): Oogawa (tên người) ナイル川(ないるがわ): sông Nile ホン川(ほんがわ): sông Hồng

  • LÂM : 林  Cách đọc theo âm Onyomi:  りん  Cách đọc theo âm Kunyomi: はやし, ばやし  Cách Nhớ: Có 2 cây sẽ trở thành rừng nhỏ. Các từ thường gặp: 林(はやし): Rừng 小林さん(こばやしさん): Anh ( chị) kobayashi 森林(しんりん): Rừng 山林(さんりん): Rừng rậm 林業(りんぎょう): Lâm nghiệp 松林(まつばやし): Rừng thông 林道(りんどう): Đường rừng 密林(みつりん): Rừng rậm

  • SÂM : 森  Cách đọc theo âm Onyomi:  しん  Cách đọc theo âm Kunyomi: もり  Cách Nhớ: Có 3 cây là sẽ trở thành rừng. Các từ thường gặp: 森(もり): Rừng 森田さん(もりたさん): Anh (chị) morita 森林(しんりん): Rừng

  • 空 : Không. Onyomi : くう. Kunyomi : そら/ あ-く/ あ-き/ あ-ける/ から/ す-く/ す-かす. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 空(そら):bầu trời 空手道(からてどう):Karatedo 空港(くうこう):sân bay