海
海 : Hải. Onyomi : かい. Kunyomi : うみ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 海(うみ):biển 海外(かいがい):hải ngoại
海 : Hải. Onyomi : かい. Kunyomi : うみ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 海(うみ):biển 海外(かいがい):hải ngoại
化 : HÓA Onyomi : か、け Kunyomi : Cách nhỡ chữ 化 : Cách nhớ : Những từ thường gặp : 文化(ぶんか): văn hóa ~化 (~か) hóa 化学(かがく): hóa học 化粧室(けしょうしつ): phòng trang điểm
心 : Tâm. Onyomi : しん. Kunyomi : こころ.みる ため.す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 心(こころ):tâm, tấm lòng 関心(かんしん):quan tâm 心臓(しんぞう):trái tim (sinh học)
手 : Thủ. Onyomi : しゅ/ ず. Kunyomi : て. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 手(て):tay 手術- phẫu thuật手足- tay chân
足 : Túc. Onyomi : そく. Kunyomi : あし/ た-りる/ た-る/ た-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 手足(てあし):chân tay 足りる(たりる):đủ 足入れ(あしいれ):kết hôn không chính thức
THỦ : 首 Cách đọc theo âm Onyomi: しゅ Cách đọc theo âm Kunyomi: くび Cách Nhớ: Đây là hình dáng của một người cổ dài. Các từ thường gặp: 首(くび): Cổ 首になる (くびになる): Bị đuổi việc 手首(てくび): Cổ tay 首相(しゅしょう): Thủ tướng 首都(しゅと): Thủ đô 首位(しゅい): Vị trí đứng đầu 部首(ぶしゅ): Bộ (chữ Hán)
道 : Đạo. Onyomi : どう. Kunyomi : みち. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 道(みち):con đường 茶道(ちゃどう):trà đạo 柔道(じゅどう):nhu đạo
冬 : Đông Onyomi : とう Kunyomi : ふゆ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 冬休み(ふゆやすみ):nghỉ đông 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう):xuân hạ thu đông
朝 : Triều. Onyomi : ちょう. Kunyomi : あさ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 朝(あさ):buổi sáng 朝食(ちょうしょく):cơm sáng
昼 : Trú Onyomi : ちゅう Kunyomi : ひる Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 昼ご飯(ひるごはん):cơm trưa 昼休み(ひるやすみ):nghỉ trưa 昼食(ちゅうしょく):ăn trưa