Từ điển Kanji

  • 売 : Mại. Onyomi : ばい. Kunyomi : う-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 売る(うる):bán 売買(ばいばい):mua bán 売り場(うりば):quầy bán

  • NHẬP : 入.  Onyomi : にゅう. Kunyomi : はい, い. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 入る(はいる): Vào, đi vào 入れる(いれる): Cho vào, bỏ vào  入り口/入口(いりぐち): Cửa vào 入学する(にゅうがくする): Nhập học 入院する(にゅういんする): Nhập viện 気に入る(きにいる): Yêu thích  輸入(ゆにゅう): Nhập khẩu 収入(しゅうにゅう): Thu nhập

  • ĐIẾM : 店. Onyomi :  てん. Kunyomi : みせ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 店(みせ): Cửa hàng 喫茶店(きっさてん): Quán giải khát 店員(てんいん): Nhân viên bán hàng 書店(しょてん): Cửa hàng sách 売店(ばいてん): Quầy bán hàng 店長(てんちょう): Chủ cửa hàng 本店(ほんてん): Trụ sở chính 支店(してん): Chi nhánh

  • ĐINH : 町. Onyomi :  ちょう. Kunyomi : まち. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 町(まち): Thị trấn, con phố 北山町(きたやままち): Thị trấn kitayama 町長(ちょうちょう): Thị trưởng 町民(ちょうみん): Người dân trong thị trấn 城下町(じょうかまち): Phố cổ 港町(みなとまち): Phố cảng

  • Vật : 物. Onyomi:  ぶつ, もつ. Kunyomi: もの. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 物(もの): Đồ, vật 食べ物(たべもの): Đồ ăn 飲み物(のみもの): Đồ uống 買い物(かいもの): Mua sắm 着物(きもの): Kimono 動物(どうぶつ): Động vật 建物(たてもの): Tòa nhà 果物(くだもの): Quả 荷物(にもつ): Hành lý

  • Phẩm : 品. Onyomi:  ひん. Kunyomi: しな. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 品物(しなもの): Hàng hóa 日用品(にちようひん): Đồ dùng hàng ngày 製品(せいひん): Sản phẩm 必需品(ひつじゅひん): Nhu yếu phẩm 作品(さくひん): Tác phẩm 上品な(じょうひんな): Cao cấp 下品な(げひんな): Kém chất lượng 食料品(しょくりょうひん): Thực phẩm

  • KHỞI : 起. Onyomi :  き. Kunyomi : お. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 起きる(おきる):Thức dậy,ngủ dậy 起こす(おこす):Đánh thức 起こる(おこる):Thoát ra khỏi 起立する(きりつする):Đứng lên 起床(きしょう):Sự thức dậy 起源(きげん):gốc rễ,gốc tích 起業する(きぎょうする):khởi nghiệp

  • TẨU : 走 Onyomi :  そう Kunyomi : はし Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 走る(はしる):Chạy ご馳走(ごちそう):Chiêu đãi,khao 脱走(だっそう):Sự đảo ngũ 逃走(とうそう):  Sự bỏ trốn 走行(そうこう):Di chuyển

  • BỐI : 貝  Cách đọc theo âm Onyomi:  かい、がい  Cách đọc theo âm Kunyomi:  Cách Nhớ: Đây là hình con sò Các từ thường gặp: 貝(かい):Con sò, ngao 貝殻(かいがら):Vỏ sò, vỏ hến 巻き貝(まきがい):ốc vặn 貝細工(かいざいく):đồ thủ công mỹ nghệ, trang sức làm từ con sò

  • BỆNH : 病. Onyomi :  びょう,  ぺい, へい. Kunyomi : や, やまい. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 病気(びょうき): Bệnh 病院(びょういん): Bệnh viện 看病(かんびょうする):: Chăm sóc bệnh nhân 急病(きゅうびょう): Bệnh cấp tính 重病(じゅうびょう): Bệnh nặng 病む(やむ): Bị ốm 病(やまい): Sự ốm, sự có bệnh 疾病(しっぺい): Bệnh tật