冬
冬 : Đông Onyomi : とう Kunyomi : ふゆ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 冬休み(ふゆやすみ):nghỉ đông 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう):xuân hạ thu đông
冬 : Đông Onyomi : とう Kunyomi : ふゆ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 冬休み(ふゆやすみ):nghỉ đông 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう):xuân hạ thu đông
朝 : Triều. Onyomi : ちょう. Kunyomi : あさ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 朝(あさ):buổi sáng 朝食(ちょうしょく):cơm sáng
昼 : Trú Onyomi : ちゅう Kunyomi : ひる Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 昼ご飯(ひるごはん):cơm trưa 昼休み(ひるやすみ):nghỉ trưa 昼食(ちゅうしょく):ăn trưa
夕 : Tịch Onyomi : せき Kunyomi : ゆう Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 夕方(ゆうがた):chiều tối 夕日(ゆうひ):mặt trời lúc hoàng hôn 七夕(たなばな):ngày lễ Tanabata (7/7)
書 : Thư. Onyomi : しょ. Kunyomi : か-く. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 書く(かく): viết 教科書(きょうかしょ): sách giáo khoa 図書館(としょかん): thư viện 辞書(じしょ): từ điển 読書(どくしょ): đọc sách 書道(しょどう): nghệ thuật viết chữ, thư pháp 肩書(かたがき): nơi viết tên hay chức vụ
買 : Mãi Onyomi : ばい Kunyomi : か-う Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 買い物(かいもの):đi mua sắm 売買(ばいばい):mua bán
強 : Cường. Onyomi : きょう/ ごう. Kunyomi : つよ-い/ つよ-まる/ つよ-める/ し-いる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 強引(ごういん):cưỡng bức, ép buộc 強い(つよい):mạnh mẽ 強調(きょうちょう):nhấn mạnh
虫 : TRÙNG Onyomi : ちゅう Kunyomi : むし Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 防虫剤(ぼうちゅうざい): 虫(むし):côn trùng 殺虫剤(さっちゅうざい):tiêu trùng 虫歯(むしば):răng sâu
QUẢNG : 広. Onyomi: こう. Kunyomi: ひろ , びろ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 広い(ひろい): Rộng 広島(ひろしま): Hiroshima 広告(こうこく): Quảng cáo 広場(ひろば): Quảng trường 広がる (ひろがる): Lan ra, lan rộng 広める (ひろめる): Tuyên truyền, truyền bá 広さ(ひろさ): Độ rộng 背広(せびろ): Bộ com lê, áo choàng ngắn
Hữu : 友. Onyomi : ゆう. Kunyomi : とも. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 友だち(ともだち): Bạn bè 友人(ゆうじん): Bạn thân 親友(しんゆう): Bạn thân 友情(ゆうじょう): Bạn, tình bạn 友好(ゆうこう): Tình bạn, sự hữu hảo