Từ điển Kanji

  • XUÂN : 春 Onyomi :  しゅん Kunyomi : はる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 春(はる): Mùa xuân 春休み(はるやすみ): Nghỉ xuân 春学期(はるがっき): Học kì xuân 春巻き(はるまき): Nem rán 春分(しゅんぶん): Xuân phân 青春(せいしゅん): tuổi thanh xuân, trẻ trung 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう): Xuân hạ thu đông

  • Đường : 堂 Onyomi :  どう Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 食堂(しょくどう): NhÀ ăn 講堂(こうどう): Giàng đường *堂々と(どうどうと): Đường đường *公会堂(こうかいどう): Nơi hội họp công cộng 国会議事堂(こっかいぎじどう): Tòa nhà quốc hội

  • KHỞI : 起. Onyomi :  き. Kunyomi : お. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 起きる(おきる):Thức dậy,ngủ dậy 起こす(おこす):Đánh thức 起こる(おこる):Thoát ra khỏi 起立する(きりつする):Đứng lên 起床(きしょう):Sự thức dậy 起源(きげん):gốc rễ,gốc tích 起業する(きぎょうする):khởi nghiệp

  • TẨU : 走 Onyomi :  そう Kunyomi : はし Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 走る(はしる):Chạy ご馳走(ごちそう):Chiêu đãi,khao 脱走(だっそう):Sự đảo ngũ 逃走(とうそう):  Sự bỏ trốn 走行(そうこう):Di chuyển

  • CỔ: 古 Onyomi:  こ Kunyomi: ふる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 古い(ふるい):cũ 中古(ちゅうこ):đồ cũ 古本(ふるほん):sách cũ 考古学(こうこがく):khảo cổ học 古代(こだい):cổ đại,thời xưa

  • TÂN : 新. Onyomi:  しん. Kunyomi: あたら、 あら、 にい. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 新しい(あたらしい):mới 新聞(しんぶん):báo chí 新幹線(しんかんせん):tàu shinkansen 新年(しんねん):năm mới 新鮮な(しんせんな):tươi 新たな(あらたな):tươi 新潟(にいがた):nigata

  • ĐA : 多. Onyomi :  た. Kunyomi : おお Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 多い (おおい) : Nhiều 多分(たぶん): Đa phần,rất nhiều  多少(たしょう): ít nhiều,một chút 滅多に(めったに): Hiếm khi 多数決(たすうけつ): Biểu quyết 多数(たすう): Đa số,nhiều

  • THIỂU: 少. Onyomi :  しょう. Kunyomi : すこ,すく. Cách Nhớ:  Các từ thường gặp: 少し(すこし)         :      chút ít,chút đỉnh 少ない(すくない)  :       ít,hiếm 少年(しょうねん)  :       Thiếu niên 少女(しょうじょ)   :       Thiếu nữ 少々(しょうしょう) :       Một chút,một lát 減少(げんしょう)  :…

  • Khí : 気. Onyomi : き. Kunyomi : け. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 元気な(げんきな): khỏe mạnh 気をつける(きをつくる): cẩn thận,chú ý 天気(てんき): thời tiết 電気(でんき): điện 気持ち(きもち): cảm giác,cảm tình 人気(にんき): được hâm mộ 気に入る(きにいる): yêu thích  気配(けはい): cảm giác,linh cảm

  • HƯU : 休. Onyomi : きゅう. Kunyomi : やす. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 休む(やすむ): Nghỉ ngơi 休み(やすみ): Nghỉ, vắng mặt 夏休み(なつやすみ): Nghỉ hè 昼休み(ひるやすみ): Nghỉ trưa 休日(きゅうじつ): Ngày nghỉ 休講(きゅうこう): Nghỉ dạy 定休日(ていきゅうび): Ngày nghỉ định kỳ