Từ điển Kanji

  • TÂN : 新. Onyomi:  しん. Kunyomi: あたら、 あら、 にい. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 新しい(あたらしい):mới 新聞(しんぶん):báo chí 新幹線(しんかんせん):tàu shinkansen 新年(しんねん):năm mới 新鮮な(しんせんな):tươi 新たな(あらたな):tươi 新潟(にいがた):nigata

  • ĐA : 多. Onyomi :  た. Kunyomi : おお Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 多い (おおい) : Nhiều 多分(たぶん): Đa phần,rất nhiều  多少(たしょう): ít nhiều,một chút 滅多に(めったに): Hiếm khi 多数決(たすうけつ): Biểu quyết 多数(たすう): Đa số,nhiều

  • THIỂU: 少. Onyomi :  しょう. Kunyomi : すこ,すく. Cách Nhớ:  Các từ thường gặp: 少し(すこし)         :      chút ít,chút đỉnh 少ない(すくない)  :       ít,hiếm 少年(しょうねん)  :       Thiếu niên 少女(しょうじょ)   :       Thiếu nữ 少々(しょうしょう) :       Một chút,một lát 減少(げんしょう)  :…

  • Mỗi : 毎. Onyomi : まい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 毎日(まいにち):Mỗi ngày 毎月(まいつき):Mỗi tháng 毎年(まいとし/まいねん):Mỗi năm 毎週(まいしゅう):Mỗi tuần 毎晩(まいばん):Mỗi tối 毎朝(まいあさ):Mỗi sang 毎度(まいど):Mỗi lần

  • Vương : 王 Cách đọc theo âm Onyomi:  おう Cách đọc theo âm Kunyomi: Cách Nhớ chữ Kanji 王: 王様が立っています(おうさまがたっています) Các từ thường gặp có chứa chữ 王: 王(おう):Vua 国王(こくおう):Quốc vương 王様(おうさま):Vua 女王(じょおう):Nữ hoàng, hoàng hậu 王女(おうじょ):Công chúa 王子(おうじ):Hoàng tử 王国(おうこく):Vương quốc Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là những nội dung cần nhớ cho…

  • Kiến : 見. Onyomi : けん. Kunyomi : み. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 見る(みる):Nhìn 見せる(みせる):Cho xem 見える(みえる):Nhìn thấy 花見(はなみ):  Ngắm hoa 意見(いけん):ý kiến 見物(けんぶつ):Thăm quan, dạo chơi 見本(みほん):Mẫu, vật mẫu 見学(けんがく):Thăm quan, Thăm quan với mục đích học tập

  • Hành : 行. Onyomi :  こう / ぎょう / あん. Kunyomi : い/ ゆ/ おこな. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 行く(いく/ゆく):Đi 行う(おこなう):Tiến hành, tổ chức 銀行(ぎんこう):Ngân hàng 旅行(りょこう):Du lịch 行動(こうどう):Hành động 行事(ぎょうじ):Hội hè, sự kiện 一行目(いちぎょうめ):Hàng thứ nhất

  • Lai : 来. Onyomi : らい. Kunyomi : く、き、こ、きた. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp : 来る(くる):Đến, tới 来ます(きます):Đến, tới 来ない(こない):Không đến 来年(らいねん):Năm sau 来週(らいしゅう):Tuần tới, tuần sau 将来(しょうらい):Tương lai 来学期(らいがっき):Học kì tới, học kì sau 来る(きたる):Tới, đến

  • NGUYÊN : 元. Onyomi :  げん、がん. Kunyomi : もと. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 元気な(げんきな):khỏe mạnh 元日(がんじつ):mồng một tết 足元(あしもと):khuyết điểm,điểm yếu 地元(じもと):  địa phương,trong vùng 元(げん):nguyên gốc,cơ sở,văn bản 紀元前(きげんぜん):trước công nguyên

  • Gian : 間. Onyomi : かん, げん、 けん. Kunyomi : あいだ、 ま. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 間(あいだ):Ở giữa 時間(じかん):Thời gian 二時間(にじかん):2 tiếng 一週間(いっしゅうかん):1 tuần 間に合う(まにあう):Kịp thời, vừa đủ 間違い(まちがい):Nhầm 人間(にんげん):Nhân loại, con người 世間(せけん):thế giới, xã hội