父
Phụ : 父. Onyomi : ふ. Kunyomi : ちち. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 父(ちち):Bố お父さん(おとうさん):Bố (khi con gọi bố) 父の日(ちちのひ):Ngày của bố 祖父(そふ):Ông 父母(ふぼ):Cha mẹ 祖父母(そふぼ):Ông bà 叔父/伯父(おじ):Cậu, chú bác
Phụ : 父. Onyomi : ふ. Kunyomi : ちち. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 父(ちち):Bố お父さん(おとうさん):Bố (khi con gọi bố) 父の日(ちちのひ):Ngày của bố 祖父(そふ):Ông 父母(ふぼ):Cha mẹ 祖父母(そふぼ):Ông bà 叔父/伯父(おじ):Cậu, chú bác
Mẫu : 母. Onyomi: ぼ. Kunyomi: はは. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 母(はは):Mẹ お母さん(おかあさん):Mẹ (khi con gọi mẹ) 母の日(ははのひ):Ngày của mẹ 祖母(そぼ):bà 父母(ふぼ):Bố mẹ 祖父母(そふぼ):Ông bà 母語(ぼご):Tiếng mẹ đẻ 叔母/伯母(おば):Cô, gì, mợ
Niên : 年. Onyomi : ねん. Kunyomi : とし. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 三年生(さんねんせい):Học sinh năm 3, lớp 3 一年(いちねん):Một năm 今年(ことし): Năm nay 去年(きょねん):Năm ngoái 毎年(まいとし/まいねん):Hàng năm 年(ねん):Năm 来年(らいねん):Năm sau 青少年(せいしょうねん):Thanh thiếu niên 中年(ちゅうねん):Trung niên
Ngọ : 午. Onyomi : ご. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 午前(ごぜん):Buổi sang (AM) 午後(ごご): Buổi chiều (PM) 午前中(ごぜんちゅう):Trong buổi sáng 正午(しょうご):Chính ngọ, trưa
Môn : 門 Cách đọc theo âm Onyomi: もん Cách đọc theo âm Kunyomi: かど Cách Nhớ: Đây là hình của một cái cổng 門の形です(もんのかたちです) Các từ thường gặp: 門(もん):Cổng 専門(せんもん):Chuyên môn 正門(せいもん): Cổng chính 部門(ぶもん):Bộ môn, Khoa 入門(にゅうもん):Nhập môn 門松(かどまつ):Cây nêu ngày tết 名門(めいもん):Danh môn, gia đình danh tiếng
Gian : 間. Onyomi : かん, げん、 けん. Kunyomi : あいだ、 ま. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 間(あいだ):Ở giữa 時間(じかん):Thời gian 二時間(にじかん):2 tiếng 一週間(いっしゅうかん):1 tuần 間に合う(まにあう):Kịp thời, vừa đủ 間違い(まちがい):Nhầm 人間(にんげん):Nhân loại, con người 世間(せけん):thế giới, xã hội
Tiên : 先. Onyomi: せん. Kunyomi: さき. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 先生(せんせい):Giáo viên 先月(せんげつ):Tháng trước 先週(せんしゅう):Tuần trước 先輩(せんぱい):Tiền bối, người đi trước 先日(せんじつ):Hôm trước 先祖(せんぞ):Tổ tiên, ông bà 先に(さきに):Trước
DỊCH : 駅 Onyomi : えき Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 駅(えき):Ga,nhà ga 東京駅(とうきょうえき):Ga tokyo 駅員(えきいん):Nhân viên nhà ga 駅前(えきまえ):Phía trước nhà ga
Xã : 社. Onyomi: しゃ、じゃ. Kunyomi: やしろ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 会社(かいしゃ):Công ty 社会(しゃかい):Xã hội 社長(しゃちょう):Giám đốc 神社(じんじゃ):Đền, đền thờ 社会学(しゃかいがく):Xã hội học 社会主義(しゃかいしゅぎ):Xã hội chủ nghĩa 社(やしろ):Đền thờ 商社(しょうしゃ):Hãng buôn bán, Công ty thương mại
Mã : 馬. Onyomi : ば. Kunyomi : うま、 ま. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 馬(うま):Con ngựa 子馬(こうま):Con ngựa con 馬小屋(うまごや):Chuồng ngựa 馬車(ばしゃ):Xe ngựa 乗馬(じょうば):Cưỡi ngựa 競馬(けいば):Đua ngựa 馬鹿(ばか):Ngu ngốc, Ngu xuẩn