午
« Back to Glossary Index
Trong chữ hán này có chứ mười và hai. Mười hai giờ là chính ngọ この漢字には、「十」と「二」が入っています。十二時は正午です。 (このかんじにが、「じゅう」と「に」がはいっています。じゅうにじはしょうごです)
Ngọ : 午.
Onyomi : ご.
Kunyomi :
Cấp độ : Kanji N5.
Cách Nhớ:

Các từ thường gặp:
午前(ごぜん):Buổi sang (AM)
午後(ごご): Buổi chiều (PM)
午前中(ごぜんちゅう):Trong buổi sáng
正午(しょうご):Chính ngọ, trưa
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục