Từ điển Kanji

  • Phân : 分  Cách đọc theo âm Onyomi: ふん、 ぶん、 ぷん、 ぶ  Cách đọc theo âm Kunyomi: わ  Cách Nhớ: Cắt đôi bằng dao 刀で半分に切りましょう(かたなではんぶんにきりましょう) Các từ thường gặp: 五分(ごふん):Năm phút 十分(じっぷん・じゅっぷん):10 phút 半分(はんぶん):Một nửa 分かる(わかる):Hiểu, biết 自分(じぶん):tự mình 気分(きぶん):Tâm tình, tinh thần 十分(じゅうぶん):Đầy đủ, hoàn toàn 分ける(わける):Chia, phân chia

  • DỊCH : 駅 Onyomi :  えき Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 駅(えき):Ga,nhà ga 東京駅(とうきょうえき):Ga tokyo 駅員(えきいん):Nhân viên nhà ga 駅前(えきまえ):Phía trước nhà ga

  • Xã : 社. Onyomi:  しゃ、じゃ. Kunyomi: やしろ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 会社(かいしゃ):Công ty 社会(しゃかい):Xã hội 社長(しゃちょう):Giám đốc 神社(じんじゃ):Đền, đền thờ 社会学(しゃかいがく):Xã hội học 社会主義(しゃかいしゅぎ):Xã hội chủ nghĩa 社(やしろ):Đền thờ 商社(しょうしゃ):Hãng buôn bán, Công ty thương mại

  • Mã : 馬. Onyomi :  ば. Kunyomi : うま、 ま. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 馬(うま):Con ngựa 子馬(こうま):Con ngựa con 馬小屋(うまごや):Chuồng ngựa 馬車(ばしゃ):Xe ngựa 乗馬(じょうば):Cưỡi ngựa 競馬(けいば):Đua ngựa 馬鹿(ばか):Ngu ngốc, Ngu xuẩn

  • Tảo : 早. Onyomi :  さっ、 そう. Kunyomi : はや、 ばや. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 早い(はやい):sớm, mau 早く(はやく):Sớm, nhanh chóng 早口(はやくち):Sự nhanh mồm 素早い(すばやい):Nhanh nhẹn, mau lẹ 早送り(はやおくり):Gửi nhanh 早める(はやめる):Làm nhanh, làm gấp 早速(さっそく):Ngay lập tức 早朝(そうちょう):Sáng sớm

  • Trường : 長. Onyomi : ちょう. Kunyomi : なが. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp : 長い(ながい):   Dài 社長(しゃちょう):Giám đốc 部長(ぶちょう):Trưởng ban, trưởng phòng 身長(しんちょう):Chiều cao, tầm vóc 長所(ちょうしょ):Sở trường, điểm mạnh 長男(ちょうなん):Trưởng nam 長方形(ちょうほうけい):Hình chữ nhật 長さ(ながさ):Chiều dài

  • THÔN : 村  Cách đọc theo âm Onyomi:  そん  Cách đọc theo âm Kunyomi: むら  Cách Nhớ: Có một ngôi làng ở phía cái cây Các từ thường gặp: 村(むら): Làng 田村さん(たむらさん): ông (bà) tamura  村長(そんちょう): Trưởng làng 村民(そんみん): Dân làng 農村(のうそん): Nông thôn 市町村(しちょうそん): Thị trấn 漁村(ぎょそん): Làng chài

  • Kanji 雨. Âm Hán Việt : Vũ. Onyomi : う. Kunyomi: あめ, あま. Cấp độ : Kanji N5. Hình ảnh Cách Nhớ: Các từ thường gặp : 雨 (あめ): Cơn mưa 梅雨 (*つゆ/ばいう): Mùa mưa 大雨 (おおあめ): Mưa to, mưa rào 雨季 (うき): Mùa mưa 暴風雨 (ぼうふうう): Bão, mưa gió 雨水 (あまみず): Nước mưa 雨雲…

  • Điện: 電. Onyomi:  でん. Kunyomi: Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 電気(でんき):       Điện 電車(でんしゃ):     Tàu điện 電話(でんわ):       Điện thoại 電力(でんりょく):    Điện lực 電子(でんし):        Điện tử 電池(でんち):        Pin, Cục pin 停電(ていでん):     Mất điện, Cúp…

  • Xa: 車. Onyomi:  しゃ. Kunyomi: くるま. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Đây là hình của một chiếc xe (車の形です) Các từ thường gặp: 車(くるま): Xe, ô tô 電車(でんしゃ): Tàu điện 自動車(じどうしゃ): Xe hơi, Xe con 自転車(じてんしゃ):  Xe đạp 駐車場(ちゅうしゃじょう): Bãi đỗ xe 救急車(きゅうきゅうしゃ): Xe cấp cứu 車いす(くるまいす): Xe lăn, Xe có ghế tựa (cho người…