Từ điển Kanji

  • Học : 学. Onyomi : がく, がっ. Kunyomi : まな. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Các từ thường gặp: 学生(がくせい gakusei ):   Học sinh, Sinh viên 大学(だいがく daigaku):         Đại học 学校(がっこう gakkou):         Trường học 学部(がくぶ gakubu ):            Khoa, Ngành học 学習(がくしゅう gakushuu…

  • Tử : 子. Onyomi :  し, す. Kunyomi : こ. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp : 女の子(おんなのこ onna no ko):Bé gái 男の人(おとこのひと otoko hito ):Bé trai 子供(こども kodomo): Trẻ em 電子辞書(でんしじしょ denshi jisho): Kim từ điển 女子学生(じょしがくせい joshi gakusei): Nữ sinh 男子学生(だんしがくせい danshi gakusei):Nam sinh 様子(ようす yousu):Tình hình

  • Sinh : 生. Onyomi : せい / じょう / しょう. Kunyomi : う / い/ は / なま / き / お. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Các từ thường gặp: 学生(がくせい gakusei):     Học sinh, sinh viên 先生(せんせい sensei ):              Giáo viên 生まれる(うまれる umareru):          Sinh ra…

  • Xuất : 出. Onyomi : しゅつ、しゅっ、すい. Kunyomi : で, だ. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 出る(でる):                     Đi ra, Đưa ra 出かける(でかける):          Ra khỏi nhà 出す(だす):                    Gửi đi, Cho…

  • Thị : 市  Cách đọc theo âm Onyomi:  し、  Cách đọc theo âm Kunyomi: いち  Cách Nhớ: Mọi người đi đến chợ để mua sắm (人々は市場に買い物に行きます) Các từ thường gặp: つくば市(つくばし):  Tỉnh Tsukuba 市長(しちょう):           Tỉnh trưởng 市民(しみん):            Dân thành phố 市役所(しやくしょ):      Trụ sở thành phố…

  • Kanji 無 Âm Hán Việt của chữ 無 : Vô. Cách đọc chữ 無 Onyomi : ム, ブ. Kunyomi : な_い. Cách Nhớ chữ 無: Các từ thường gặp chứa chữ Kanji 無: 皆無 (カイム) : vô nghĩa 虚無 (キョム) : hư vô 虚無僧 (コムソウ) : thầy tu phái fuke 南無 (ナム) : nam mô,…

  • Nữ : 女. Onyomi : じょ、にょう、にょ. Kunyomi : おんな、め. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ: Những từ thường gặp có chứa chữ 女 : 女の子(おんなのこ onna no ko): Bé gái 女の人(おんなのひと onna no hito): Con gái, Phụ nữ 女性(じょせい josei ): Con gái 長女(ちょうじょ choujo): Trưởng nữ 少女(しょうじょ shoujo ):  Thiếu nữ, Cô gái 彼女(かのじょ…

  • 伝 : Truyền, Truyện. Onyomi : デン. Kunyomi : つた_わる. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 伝える (つたえる) : truyền đạt 手伝う (てつだう) : giúp đỡ 伝言 (つてこと) : thông điệp, lời nhắn 伝統 (でんとう) : truyền thống 宣伝 (せんでん) : tuyên truyền 伝染 (でんせん) : truyền nhiễm (bệnh) 電気 (でんき) : điện 遺伝子 (いでんし)…

  • 細 : Tế Onyomi : サイ Kunyomi : ほそ_る, こま_かい Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 細い こまい gầy, mỏng 細かい こまかい chi tiết 細長い ほそながい thon dài 細胞 さいほう tế bào 細菌 さいきん vi trùng 心細い こころぼそい cô đơn, 1 mình 詳細 しょうさい chi tiết 細工 さいく (tay nghề) khéo léo

  • 変 : Biến Onyomi : ヘン Kunyomi : か_わる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 変な( へんな) : lạ 変わる (かわる) : thay đổi (tự động từ) 変える (かえる) : thay đổi (tha động từ) 大変 (たいへん) : rất, cực 変化 (へんか) : thay đổi, biến đổi 変更( へんこう) : thay đổi 相変わらず (あいかわらず) :…