Từ điển Kanji

  • 変 : Biến Onyomi : ヘン Kunyomi : か_わる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 変な( へんな) : lạ 変わる (かわる) : thay đổi (tự động từ) 変える (かえる) : thay đổi (tha động từ) 大変 (たいへん) : rất, cực 変化 (へんか) : thay đổi, biến đổi 変更( へんこう) : thay đổi 相変わらず (あいかわらず) :…

  • 歯 : Xỉ Onyomi : シ Kunyomi : は Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 歯 ( は ) : răng 歯医者 (はいしゃ) : nha sĩ 虫歯 (むしば) : sâu răng 歯磨き (はみがき) : việc đánh răng 歯科 (しか) : nha khoa

  • 髪 : Phát Cách đọc theo âm Onyomi : ハツ Cách đọc theo âm Kunyomi : かみ Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 髪 かみ tóc 髪の毛 かみのけ tóc 洗髪 せんぱつ dầu gội đầu 散髪 さんぱつ cắt tóc 髪型 かみがた kiểu tóc 金髪 きんぱつ tóc vàng 黒髪 くろかみ tóc đen 白髪 しらかみ tóc trắng

  • 絵 : Hội. Onyomi : カイ, エ. Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 絵 (え) : hình ảnh 絵本 (えほん) : sách có hình 絵の具 (えのぐ) : sơn, mực (để vẽ) 絵画 (かいが) : hội họa 油絵 (あぶらえ) : tranh sơn dầu 墨絵 (すみえ) : tranh mực 浮世絵 (うきよえ) : tranh in từ…

  • Kanji 横 Âm Hán Việt của chữ 横 : Hoành. Cách đọc chữ 横 : Onyomi : オオ. Kunyomi : よこ. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 横  : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 横 : 横顔(よこがお) : Khuôn mặt khi nhìn ngang 横綱(よこづな) : dây thừng sợi to 横断(おうだん) : Băng qua 横幅(よこはば) : chiều…

  • Kanji 険 Âm Hán Việt của chữ 険 : Hiểm. Cách đọc chữ 険 : Onyomi : ケン. Kunyomi : けわ_しい. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 険 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 険 : 危険 (きけん) : nguy hiểm 険しい山 (けわしいやま) : một ngọn núi dốc đứng 冒険 (ぼうけん) :…

  • 拾 : Thập Cách đọc theo âm Onyomi : シュウ, ジュウ Cách đọc theo âm Kunyomi : ひろ_う  Cách Nhớ: Tôi đã nhặt được 10.000 yên từ thùng rác Các từ thường gặp: 拾う ひろう nhặt 拾得物 しゅうとくぶつ đồ nhặt được

  • Kanji 捨 Âm Hán VIệt của chữ 捨 : Xả. Cách đọc chữ 捨 : Onyomi : シャ. Kunyomi : す_てる. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 捨 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 捨 : 捨 (てる すてる) : vứt đi 見捨 (てる みすてる) : bỏ rơi, nhìn thấy mà không…

  • 戻 : Lệ. Onyomi : レイ. Kunyomi : もど_す. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 戻る (もどる) : trở về 戻す (もどす) : cho về chỗ cũ 払い戻す (はらいもどす) : trả lại 取り戻す (とりもどす) : lấy lại 返戻金 (へんれいきん) : hoàn lại tiền

  • 吸 : Hấp Onyomi : キュウ Kunyomi : す_う Cách Nhớ: Các từ thường gặp: タバコを吸う (タバコをすう) : hút thuốc 吸う (すう) : hút 呼吸する (こきゅうする) : hít thở 吸収 (きゅうしゅう) : hấp thu 吸い殻 (すいがら) : tàn thuốc lá