Từ điển Kanji

  • 放 : Phóng Cách đọc theo âm Onyomi : ホオ Cách đọc theo âm Kunyomi : はな_す Cách nhớ chữ 放 : Các từ thường gặp: 放す はなす rời bỏ, rời ra 放送 ほうそう truyền phát (âm thanh, hình ảnh) 開放する かいほうする mở 解放する かいほうする giải phóng 追放 ついほう trục xuất 手放す てばなす buông tay,…

  • 直 : Trực Onyomi : チョク, ジキ Kunyomi : ただ_ちい, なお_す Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 直す (なおす) : sửa chữa 直る (なおる) : hết hỏng, được sửa xong 正直な (しょうじきな) : thành thật 見直す (みなおす) : xem lại 直接 (ちょくせつ) : trực tiếp 直線 (ちょくせん) : đường thẳng 素直な (すなおな) : thành thật…

  • 雪 : Tuyết Onyomi : セツ Kunyomi : ゆき Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 雪 (ゆき) : tuyết 大雪 (おおゆき) : mưa tuyết lớn 雪だるま (ゆきだるま) người tuyết 新雪 (しんせつ) : tuyết mới 降雪 (こうせつ) : tuyếy rơi 雪崩 (なだれ) : lở tuyết 吹雪 (ふぶき) : bão tuyết

  • Kanji 降 Âm Hán Việt của chữ 降 : Giáng, Hàng. Cách đọc chữ 降 Onyomi : コオ. Kunyomi : お_りる, ふ_る. Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 降: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 降 : 降りる (おりる) : xuống (xe, tàu) 降る (ふる) : rơi 以降 (いこう) : sau…

  • 相 : Tương, Tướng Onyomi : ソオ, ショオ Kunyomi : あい Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 相談する (そうだんする) : trao đổi 相手 (あいて) : đối phương 首相 (しゅしょう) : thủ tướng 相当 (そうとう) : tương đối 相違 (そうい) : khác nhau 相続 (そうぞく) : kế tục, thừ kế 相変わらず (あいかわらず) : như thường lệ…

  • 談 : Đàm Cách đọc theo âm Onyomi : ダン Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 相談する そうだんする trao đổi 冗談 じょうだん nói đùa 座談会 ざだんかい hội nghị bàn tròn 会談 かいだん hội đàm, hội thảo 懇談会 こんだんかい hội nghị bàn tròn 雑談 ざつだん tán gẫu 対談 たいだん phỏng vấn

  • 案 : Án. Onyomi : アン. Kunyomi : Cách nhớ chữ 案 : Các từ thường gặp: 案内する (あんないする) : hướng dẫn 案 (あん) : đề án, phương án 案外 (あんがい) : bất ngờ, ngoài dự tính 答案用紙 (とうあんようし) : tờ giấy trả lời (bài thi) 提案 (ていあん) : đề án 案の定 (あんのじょう) : đúng…

  • 内 : Nội. Onyomi : ナイ, ダイ. Kunyomi : うち. Cách nhớ chữ 内 : Các từ thường gặp: 案内する (あんないする) : hướng dẫn 十日以内 (じゅうにちいない) : trong ngày 10 家内 (かない) : vợ 国内 (くぬち) : trong nước 内 (うち) : bên trong 内科 (ないか) : nội khoa, khoa nội 内容 (ないよう) : nội…

  • 君 : Quân Onyomi : クン Kunyomi : きみ Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 山本君 やまもとくん cậu Yamamoto 君 きみ bạn 君主 くんしゅ quân chủ, người trị vì

  • 達 : Đạt Onyomi : タツ Kunyomi : Cách nhớ chữ 達: Các từ thường gặp: 友達 (ともだち) : bạn bè 私たち (わたくしたち) : chúng tôi 速達 (そくたつ) : đưa thư hỏa tốc 上達する (じょうたつする) : nhận tốt hơn 配達 (はいたつ) : giao hàng 達する (たっする) : đạt đến 発達する (はったつする) : phát triển 達人…