星
星 : Tinh Cách đọc theo âm Onyomi : セイ, ショオ Cách đọc theo âm Kunyomi : ほし Cách Nhớ: Bạn có nghĩ những ngôi sao được sinh ra (生) từ mặt trời (日) không. Các từ thường gặp: 星 せい ngôi sao 衛星 えいせい vệ tinh 星座 せいざ chòm sao 星占い ほしうらない lá số…
星 : Tinh Cách đọc theo âm Onyomi : セイ, ショオ Cách đọc theo âm Kunyomi : ほし Cách Nhớ: Bạn có nghĩ những ngôi sao được sinh ra (生) từ mặt trời (日) không. Các từ thường gặp: 星 せい ngôi sao 衛星 えいせい vệ tinh 星座 せいざ chòm sao 星占い ほしうらない lá số…
申 : Thân Onyomi : シン Kunyomi : もう_す Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 申す (もうす) : lời nói 申し上げる (もうしあげる) : nói, trình bày (lịch sự) 申し込む (もうしこむ) : xin (gia nhập), ứng tuyển 申し訳ない (もうしわけない) : xin lỗi 申請書 (しんせいしょ) : mẫu đăng ký 申し出る (もうしでる) : đề xuất
神 : Thần. Onyomi : シン, ジン. Kunyomi : かみ, かん. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 神/神様 (かみ/かみさま) : Thần 神社 (じんじゃ) : đền thờ 神経 (しんけい) : thần kinh 精神 (せいしん) : tinh thần 神話 (しんわ) : chuyện thần thoại 神道 (しんとう) : đạo shinto (thần đạo) 神戸 (こうべ) : Kobe
様 : Dạng. Onyomi : ヨオ. Kunyomi : さま. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 神様 (かみさま) : vị thần 田中様 (たなかさま) : Ngài Tanaka 様々(な さまざまな) : nhiều loại 様子 (ようす) : tình trạng 同様に (どうように) : tương tự 皆様 (みなさま) : Quí vị 王様 (おうさま) : vua 模様 (もよう) : mẫu, dạng, hoa…
Kanji 信 Âm Hán Việt của chữ 信 : Tín. Cách đọc chữ 信 : Onyomi : シン. Kunyomi : しん_じる. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 信 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 信 : 信号 (しんごう) : tín hiệu 信 (じる しんじる) : tin 自信 (じしん) : tự tin 信用 (しんよう) : tín…
調 : Điều, Điệu Onyomi : チョオ Kunyomi : しら_べる, ととの_う Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 調べる (しらべる) : điều tra 強調する (きょうちょうする) : nhấn mạnh 調子 (ちょうし) : tình trạng 調査 (ちょうさ) : điều tra 調味料 (ちょうみりょう) : gia vị 調節 (ちょうせつ) : điều chỉnh 整える (ととのえる) : sắp xếp
査 : Tra Onyomi : サ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 調査 (ちょうさ) : điều tra 検査 (けんさ) : kiểm tra 巡査 (じゅんさ) : cảnh sát viên 操作 (そうさ) : thao tác 審査 (しんさ) : thẩm tra, xem lại
Kanji 座 Âm Hán Việt của chữ 座 : Tọa. Cách đọc chữ 座 Onyomi : ザ. Kunyomi : すわ_る. Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 座: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 座 : 座る (すわる) : ngồi 口座 (こうざ) : tài khoản 座席 (ざせき) : ghế, chỗ ngồi 座布団…
Kanji 席 Âm Hán Việt của chữ 席 : Tịch. Cách đọc chữ 席 Onyomi : セキ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 席: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 席 : 席 (せき) : ghế 出席 (しゅっせき) : tham gia, có mặt 空席 (くうせき) : chổ trống 欠席…
島 : Đảo. Onyomi : トオ. Kunyomi : しま. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 島 (しま) : đảo 半島 (はんとう) : bán đảo 列島 (れっとう) : quần đảo 島国 (しまぐに) : quốc đảo 島民 (とうみん) : người trên đảo 無人島 (むじんとう) : hoang đảo