辞
辞 : Từ Onyomi : ジ Kunyomi : や_める Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 辞書 (じしょ) : tự điển 辞める (やめる) : dừng, bỏ 辞典 (ことばてん) : tự điển 辞職する (じしょくする) : thôi việc 辞退する (じたいする) : từ chối (lên chức…) お世辞 (おせいじ) : nịnh hót 辞表 (じひょう) : thư, đơn từ chức
辞 : Từ Onyomi : ジ Kunyomi : や_める Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 辞書 (じしょ) : tự điển 辞める (やめる) : dừng, bỏ 辞典 (ことばてん) : tự điển 辞職する (じしょくする) : thôi việc 辞退する (じたいする) : từ chối (lên chức…) お世辞 (おせいじ) : nịnh hót 辞表 (じひょう) : thư, đơn từ chức
投 : Đầu Onyomi : トオ Kunyomi : な_げる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 投げる (なげる) : ném 投票する (とうひょうする) : bỏ phiếu 投書 (とうしょ) : thư từ độc giả 投資 (とうし) : đầu tư 投手 (とうしゅ) : người ném bóng (bóng chày)
選 : Tuyển Onyomi : セン Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 選ぶ (えらぶ) : chọn 選手 (せんしゅ) : tuyển thủ 選択する (せんたくする) : lựa chọn 選挙 (せんきょ) : bầu cử 挑戦 (ちょうせん) : thách thức (với giới hạn của bản thân), khiêu chiến 当選する (とうせんする) : thắng (trong tuyển cử) 選挙権 (せんきょけん)…
約 : Ước. Onyomi : ヤク. Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 約束 (やくそく) : lời hứa 予約 (よやく) : đặt trước (phòng, bàn ăn) 約百人 (やくひゃくにん) : khoảng 1 trăm người 婚約 (こんやく) : hôn ước 節約する (せつやくする) : tiết kiệm 契約 (けいやく) : hợp đồng 要約 (ようやく) : tóm lược, nội…
束 : Thúc. Onyomi : ソク. Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 約束 (やくそく) : lời hứa 花束 (はなたば) : bó hoa 束 (たば) : bó 束ねる (たばねる) : bó lại 束縛 (そくばく) : thiết chặt lại, làm cho mất tự do
守 : THỦ. Onyomi : しゅ、す. Kunyomi : まも. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 保守的な(ほしゅてき):bảo thủ守る(まもる):bảo vệ 留守(るす):sự vắng nhà お守り(おまもり):bùa (hộ thân)
Kanji : 過 Âm Hán Việt của chữ 過 : Qua, Quá. Cách đọc chữ 過 Onyomi : カ. Kunyomi : す_ぎる, すやま_つ. Cấp độ : N3 Cách nhớ chữ 過 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 過 : 過去 (かこ) : quá khứ 過 (ぎる すぎる) : quá, vượt quá 三時過…
夢 : Mộng Cách đọc theo âm Onyomi : ム Cách đọc theo âm Kunyomi : ゆめ Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 夢 ゆめ giấc mơ 夢中 むちゅう say mê 悪夢 あくむ ác mộng 初夢 はつゆめ giấc mơ đầu tiên trong năm 無我夢中 むがむちゅう say mê quên cả bản thân
的 : Đích Onyomi : テキ Kunyomi : まと Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 目的 (もくてき) : mục đích 民主的 (みんしゅてき) : dân chủ 社会的 (しゃかいてき) : xã hội 国際的 (こくさいてき) : quốc tế 積極的 (せっきょくてき) : tích cực 消極的 (しょうきょくてき) : thụ động 比較的 (ひかくてき) : tương đối 的 (まと) : mục tiêu
Kanji 飛 Âm Hán Việt của chữ 飛 : Phi. Cách đọc chữ 飛 : Onyomi : ヒ. Kunyomi : は_ねる, と_ぶ. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 飛 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 飛 : 飛ぶ (とぶ) : bay 飛行機 (ひこうき) : máy bay 飛び出す (とびだす) : bay ra 飛ばす…