治
治 : Trị Onyomi : チ, ジ Kunyomi : おさ_める, おお_す, なお_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 治る (なおる) : lành, khỏi (bệnh) 治す (なおす) : chữa, sửa 政治 (せいじ) : chính trị 政治家 (せいじか) : chính trị gia 治める (おさめる) : cai trị 治療 (じりょう) : trị liệu 治安 (じあん) : trị an
治 : Trị Onyomi : チ, ジ Kunyomi : おさ_める, おお_す, なお_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 治る (なおる) : lành, khỏi (bệnh) 治す (なおす) : chữa, sửa 政治 (せいじ) : chính trị 政治家 (せいじか) : chính trị gia 治める (おさめる) : cai trị 治療 (じりょう) : trị liệu 治安 (じあん) : trị an
経 : Kinh Onyomi : ケイ, キョオ Kunyomi : へ_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 経験 (けいけん) : kinh nghiệm 経済 (けいざい) : kinh tế パリ経由 (パリけいゆ ) :đi qua Paris 経営 (けいえい) : quản lý kinh doanh 神経 (しんけい) : thần kinh 経歴 (けいれき) : sơ yếu lý lịch お経 (おきょう) : kinh…
踊 : Dũng Cách đọc theo âm Onyomi : ヨオ Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Di chuyển chân (足) và nhảy trên hàng rào. Các từ thường gặp: 踊る おどる : nhảy múa 踊り おどりnhảy 日本舞踊 にほんぶようmúa cổ điển nhật bản 盆踊り ぼんおどりmúa Bon
活 : Hoạt Onyomi : カツ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 生活 (せいかつ) : đời sống 活動 (かつどう) : hoạt động 活字 (かつじ) : kiểu chữ in 活気 (かっき) : đầy sức sống 活躍する (かつやくする) : năng nổ, hết mình 活用 (かつよう) : sử dụng hiệu quả 活発な (かっぱつな) : đầy sức…
末 : Mạt. Onyomi : マツ,バツ. Kunyomi : すえ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 週末 (しゅうまつ) : cuối tuần 月末 (げつまつ) : cuối tháng 年末 (ねんまつ) : cuối năm 末 (すえ) : cuối 末っ子 (すえっこ) : con út 期末試験 (きまつしけん) : thi cuối kỳ
宅 : Trạch Onyomi : タク Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: お宅 (おたく) :nhà của ai đó 帰宅 (きたく) :về nhà 自宅 (じたく) :nhà tôi 住宅 (じゅうたく) :nhà ở 宅配便 (たくはいびん) : dịch vụ giao hàng tận nhà 社宅 (しゃたく) :nhà ở của công ty
祭 : TẾ Onyomi : さい Kunyomi : まつ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 祭日(さいじつ):Ngày hội お祭り(おまつり):lễ hội ~ 祭 (まつり): hội ~
平 : Bình Cách đọc theo âm Onyomi : ヘイ, ビョオ Cách đọc theo âm Kunyomi : たいら, ひら Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 平日 ひらび ngày thường trong tuần 平らな たいらな bằng phẳng 平和 へいわ hòa bình 平成 へいせい năm Bình Thành 平均 へいきん trung bình 公平 こうへい công bằng 平等 びょうどう bình…