Từ điển Kanji

  • 々 : Cách đọc theo âm Onyomi : Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Kí tự này biểu thị sự lặp lại. Các từ thường gặp: 人々 ひとびと con người (nói chung) 色々な いろいろな nhiều loại 時々 ときどき đôi khi 少々 しょうしょう 1 chút 先々週 せんせんしゅう tuần trước nữa 別々に べつべつに riêng từng…

  • 点 : Điểm. Onyomi : テン. Kunyomi : Cách Nhớ chữ 点: Các từ thường gặp: 点 (てん) : điểm 弱点 (じゃくてん) : điểm yếu 交差点 (こうさてん) : ngã tư 点数 (てんすう) : điểm số 欠点 (けってん) : nhược điểm 百店 (ひゃくてん) : 100 điểm 句読点 (くとうてん) : dấu câu (chấm, phẩy…) 要点 (ようてん) :…

  • Kanji 階 Âm Hán Việt của chữ 階 : Giai. Cách đọc chữ 階 : Onyomi : カイ. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 階 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 階 : 二階 (にかい) : tầng 2 階段 (かいだん) : cầu thang 段階 (だんかい) : giai đoạn 階級 (かいきゅう)…

  • 段 : Đoạn. Onyomi : ダン. Kunyomi : Cách nhớ chữ 段 : Các từ thường gặp: 階段 (かいだん) : cầu thang 一段 (いちだん) : 1 lớp, 1 bậc 一段 (と いちだんと) : hơn 1 bậc 段階 (だんかい) : gia đoạn 手段 (しゅだん) : phương tiện, cách thức 値段 (ねだん) : giá 普段 (ふだん) : thường…

  • Kanji 号 Âm Hán Việt của chữ 号 : Hiệu. Cách đọc chữ 号 : Onyomi : ゴオ. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 号 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 号 : 番号 (ばんごう) : số 記号 (きごう) : ký hiệu 一号車 (いちごうしゃ) : xe số 1 信号 (しんごう) : đèn tín hiệu…

  • 倍 : Bội Onyomi : バイ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 三倍 (さんばい) : ba lần 倍数 (ばいすう) : bội số, nhiều lần 倍率 (ばいりつ) : độ phóng đại 倍増する (ばいぞうする) : để tăng gấp đôi 人一倍 (ひといちばい) : hơn người thường

  • Kanji 次 Âm Hán Việt của chữ 次 : Thứ. Cách đọc chữ 次 : Onyomi : ジ, シ. Kunyomi : つ_ぐ. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 次 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 次 : 次 (つぎ) : kế tiếp 次々 (つぎつぎ) : lần lượt từng cái 目次 (もくじ) :…

  • 初 : Sơ Onyomi : ショ Kunyomi : はじ_め, そ_める Cách nhớ chữ 初: Các từ thường gặp: 初めは( はじめは) : đầu tiên, trước tiên 初めて (はじめて) : lần đầu tiên 最初 (さいしょ) : đầu tiên 初級 (しょきゅう) : sơ cấp 初恋 (はつこい) : mối tình đầu 初心者 (しょしんしゃ) : người mới bắt đầu 初夏…

  • Kanji 番 Âm Hán Việt của chữ 番 : Phiên. Cách đọc chữ 番 Onyomi : バン. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách Nhớ chữ 番 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 番 : 一番 (いちばん) : số 1 番号 (ばんごう) : số 二番目 (にばんめ) : thứ hai 当番 (とうばん)…

  • 歳 : Tuế Onyomi : サイ, セイ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 五歳 (ごさい) : năm (5) tuổi 二十歳 (はたち) : hai mươi tuổi 万歳 (ばんざい) : muôn tuổi, vạn tuế お歳暮 (おせいぼ) : quà cuối năm 歳月 (さいげつ) : năm 歳入 (さいにゅう) : thu nhập 歳出 (さいしゅつ) : chi tiêu