枚
枚 : Mai Onyomi : マイ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 一枚 (いちまい) : một tờ 枚数 (まいすう) : số tờ 二枚目 (にまいめ) : tờ thứ 2
枚 : Mai Onyomi : マイ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 一枚 (いちまい) : một tờ 枚数 (まいすう) : số tờ 二枚目 (にまいめ) : tờ thứ 2
冊 : Sách Onyomi : サツ, サク Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 一冊 (いっさつ) : 1 cuốn (sách) 小冊子 (しょうさっし) : sách mỏng, 1 tập san nhỏ 別冊 (べっさつ) : cuốn khác, cuốn riêng (không phải cuốn này) 短冊 (たんざく) : miếng giấy mỏng, dài để viết chữ hoặc để buộc 冊数…
億 : Ức Cách đọc theo âm Onyomi : オク Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Một trăm triệu người có những suy nghĩ (意) khác nhau. Các từ thường gặp: 一億 いちおく một trăm triệu 十億 じゅうおく 1 tỷ 億万長者 おくまんちょうじゃ tỷ phú
招 : Chiêu Cách đọc theo âm Onyomi : ショオ Cách đọc theo âm Kunyomi : まね_く Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 招待する しょうたいする mời, chiêu đãi 招く まねく mời, rủ 招き まねき lời mời 招待状 しょうたいじょう thư mời
取 : Thủ Onyomi : シュ Kunyomi : と_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 取る (とる) : lấy 受け取る (うけとる) : nhận 取り出す (とりだす) : lấy ra 取り消す (とりけす) : hủy bỏ 取り替える (とりかえる) : thay thế 聞き取り (ききとり) : nghe hiểu 取材する (しゅざいする) : thu thập (thông tin, tư liệu)
最 : Tối Onyomi : サイ Kunyomi : もっと_も Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 最初 (さいしょ) ; đầu tiên 最後 (さいご) : cuối cùng 最近 (さいきん) : mới đây 最高 (さいこう) : cao nhất 最低 (さいてい) : thấp nhất 最新 (さいしん) : mới nhất 最も (もっとも) : nhất 最終電車 (さいしゅうでんしゃ) : chuyến tàu cuối
将 : Tướng Cách đọc theo âm Onyomi : ショオ Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 将来 しょうらい tương lai 将棋 しょうぎ cờ nhật 将軍 しょうぐん tướng quân 主将 しゅしょう đội trưởng
祖 : Tổ Cách đọc theo âm Onyomi : ソ Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Khi thăm mộ tổ tiên, họ thường cúng bái đồ vật Các từ thường gặp: 祖父 おおじ ông nội 祖母 うば bà ngoại 祖先 そせん tổ tiên 祖国 そこく nước mẹ, mẫu quốc 先祖 せんぞ tổ tiên…
育 : Dục. Onyomi : イク. Kunyomi : そだ_つ, そだ_てる. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 教育 きょういく sự giáo dục 育てる そだてる lớn lên 育つ そだつ nuôi dưỡng 体育 たいいく thể dục 育児 いくじ chăm sóc trẻ con (nhi đồng) 保育 ほいく chăm sóc trẻ (mẫu giáo) 飼育する しいくする nuôi dạy (động vật)
性 : Tính Onyomi : セイ, ショオ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 男性 (だんせい) : đàn ông 女性 (じょせい) : đàn bà 性別 (せいべつ) : giới tính 正確 (せいかく) : chính xác 性質 (せいしつ) : tính chất 理性 (りせい) : lý tính 酸性 (さんせい) : tính axit 相性 (あいしょう) : tương sinh…