Từ điển Kanji

  • 婚 : Hôn Onyomi : コン Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 結婚する (けっこんする) : cưới 離婚する (りこんする) : ly hôn 婚約 (こんやく) : đính hôn 婚約者 (こんやくしゃ) : người đính hôn với mình 既婚 (きこん) : có gia đình (đã kết hôn) 未婚 (みこん) : chưa kết hôn 新婚 (しんこん) : mới…

  • 共 : Cộng Cách đọc theo âm Onyomi : キョオ Cách đọc theo âm Kunyomi : とも Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 共に ともに cùng nhau 共通 きょうつう chung 公共 こうきょう công cộng 共感する きょうかんする đồng cảm 共産主義 きょうさんしゅぎ chủ nghĩa cộng sản 共学 きょうがく cùng học 共同 きょうどう cùng làm

  • 供 : Cung Cách đọc theo âm Onyomi : キョオ, ク Cách đọc theo âm Kunyomi : そな_える Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 子供 こども trẻ con 備える そなえる dâng, cúng 供給する きょうきゅうする cung cấp 提供する ていきょうする hỗ trợ, cấp 試供品 しきょうひん hàng mẫu お供する おきょうする cùng (đi, làm) 供養 くよう cúng, cầu cho…

  • 葉 : Diệp Onyomi : ヨオ Kunyomi : は Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 葉 (は) : lá 言葉 (けとば) : lời nói, từ vựng 葉書 (はがき) : bưu thiếp, tấm thiệp 紅葉 (こうよう) : lá đỏ 紅葉 (もみじ) : lá đỏ, lá momiji 落ち葉 (おちば) : lá rụng

  • 景 : Cảnh Cách đọc theo âm Onyomi : ケイ Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Vào 1 ngày đẹp trời, bạn có thể thấy cảnh thủ đô rõ ràng Các từ thường gặp: 景色 けいしょく phong cảnh 景気 けいき tình hình kinh tế 不景気 ふけいき suy thoái kinh tế 風景 ふうけい phong…

  • 込 : Vu Onyomi : Kunyomi : こ_む Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 込む (こむ) : đông (người) 人込み (ひとごみ) : đám đông 申し込む (もうしこむ) : xin gia nhập, ứng tuyển 飛び込む (とびこむ) : nhảy, bay vào 税込み (ぜいこみ) : bao gồm thuế 割り込む (わりこむ) : xen ngang (vào hàng) 思い込む (おもいこむ) : nghĩ…

  • 連 : Liên Onyomi : レン Kunyomi : つら_なる, つ_れる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 連れて行く (つれていく) : dẫn đi 連続 (れんぞく) : liên tục 連絡する (れんらくする) : liên lạc 関連 (かんれん) : liên quan 連休 (れんきゅう) : ngày nghỉ liên tiếp 連なる (つらなる) : nối tiếp 国際連合/国連 (こくさいれんごう/こくれん) : liên hiệp quốc

  • Kanji 窓 Âm Hán Việt của chữ 窓 : Song. Cách đọc chữ 窓 : Onyomi : ソオ. Kunyomi : まど. Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 窓 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 窓 : 窓 (まど) : cửa sổ 窓口 (まどぐち) : cửa (tiếp đón) 同窓会 (どうそうかい) :…

  • Kanji 側 Âm Hán Việt của chữ 側 : Trắc. Cách đọc chữ 側 : Onyomi : ソク. Kunyomi : かわ. Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 側: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 側 : 右側 (うそく) : bên phải 両側 (りょうがわ) : cả hai bên 向こう側 (むこうがわ) : phía…

  • 疲 : Bì Onyomi : ヒ Kunyomi : つか_れる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 疲れる (つかれる) : mệt mỏi 疲れ (つかれ) : sự mệt mỏi 疲労 (ひろう) : mệt mỏi do làm việc, lao khổ