Từ điển Kanji

  • 機 : Cơ. Onyomi : キ. Kunyomi : はた. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 飛行機 (ひこうき) : máy bay 機会 (きかい) : cơ hội 洗濯機 (せんたくき) : máy giặt 機械 (きかい) : máy móc 機能 (きのう) : tính năng 期限 (きげん) : hạn chót, kỳ hạn 機関 (きかん) : cơ quan 危機 (きき) :…

  • 失 : Thất Onyomi : シツ Kunyomi : うしな_う Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 失う (うしなう) : mất 失業 (しつぎょう) : thất nghiệp 失礼な (しつれいな) : vô lể 失敗する (しっぱいする) : thất bại 失恋する (しつれんする) : thất tình 失望 (しつぼう) : thất vọng 失神する (しっしんする) : ngất xỉu

  • 々 : Cách đọc theo âm Onyomi : Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Kí tự này biểu thị sự lặp lại. Các từ thường gặp: 人々 ひとびと con người (nói chung) 色々な いろいろな nhiều loại 時々 ときどき đôi khi 少々 しょうしょう 1 chút 先々週 せんせんしゅう tuần trước nữa 別々に べつべつに riêng từng…

  • 他 : Tha Onyomi : タ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: その他 (そのた) : khác 他の (たの/ほか) : khác 他人 (たにん) : người khác 他動詞 (たどうし) : tha động từ

  • 勝 : Thắng Onyomi : ショオ Kunyomi : かつ, まさ_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 勝つ (かつ) : chiến thắng 勝負 (しょうぶ) : thắng thua 勝手に (かってに) : tự ý 一勝 (いっしょう) : một chiến thắng 優勝する (ゆうしょうする) : thắng lợi 決勝 (けっしょう) : (trận) chung kết 勝る (まさる) : lớn hơn, vượt hơn

  • 負 : Phụ Onyomi : フ Kunyomi : お_う, ま_ける Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 負ける (まける) : thua 勝負 (しょうぶ) : thắng thua 負担 (ふたん) : gánh nặng 背負う (せおう) : gánh trên vai 負傷 (ふしょう) : bị thương 抱負 (ほうふ) : khát vọng, tham vọng 負かす (まかす) : đánh bại

  • 賛 : Tán Cách đọc theo âm Onyomi : サン Cách đọc theo âm Kunyomi : すい  Cách Nhớ: Chúng tôi khen người chồng, người mua về con sò (貝) lớn. Các từ thường gặp: 賛成する さんせいする đồng ý 賞賛する しょうさんする ca ngợi, tán thưởng 賛否 さんぴ tán thành hay không tán thành 絶賛 ぜっさん…

  • 成 : Thành Onyomi : セイ, ジョオ Kunyomi : な_る Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 賛成する (さんせいする) : đồng ý 成長 (せいちょう) : tăng trưởng 成人 (せいじん) : người lớn 成る (なる thành, trở thành 成績 せいせき) : thành tích 完成 (かんせい) : hoàn thành 成功 (せいこう) : thành công 成就する (じょうじゅする) : (ước…

  • 絶 : Tuyệt Cách đọc theo âm Onyomi : ゼツ Cách đọc theo âm Kunyomi : た_つ  Cách Nhớ: Màu sắc (色) của sợi dây (糸) bị đứt đoạn Các từ thường gặp: 絶対に ぜったいに tuyệt đối 絶滅 ぜつめつ tiêu diệt 絶えず たえず không dán đoạn 気絶する きぜつする ngất xỉu 絶望 ぜつぼう tuyệt vọng 絶える…

  • 対 : Đối Onyomi : タイ, ツイ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 絶対に (ぜったいに) : tuyệt đối 反対する (はんたいする) : phản đối 日本対スペイン (にっぽんたいスペイン) : Nhật bản vs Tây ban nha 対象 (たいしょう) : đối tượng 〜に対して (〜にたいして) : đối với 一対 (いっつい) : 1 cặp 相対的に (そうたいてきに) : tương đối