橋
橋 : Kiều. Onyomi : キョオ. Kunyomi : はし. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 橋 (はし) : cầu 鉄橋 (てっきょう) : cây cầu sắt 歩道橋 (ほどうきょう) : cầu cho người đi bộ つり橋 (つりはし) : cầu treo
橋 : Kiều. Onyomi : キョオ. Kunyomi : はし. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 橋 (はし) : cầu 鉄橋 (てっきょう) : cây cầu sắt 歩道橋 (ほどうきょう) : cầu cho người đi bộ つり橋 (つりはし) : cầu treo
交 : Giao. Onyomi : コオ. Kunyomi : まじ_わる, ま_じる. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 交番 (こうばん) : đồ cảnh sát 交差点 (こうさてん) : ngã tư 交通事故 (こうつうじこ) : tai nạn giao thông 交換 (こうかん) : trao đổi 外交官 (がいこうかん) : nhà ngoại giao 交じる (まじる) : hòa lẫn vào nhau 交わる (まじわる) :…
Kanji 座 Âm Hán Việt của chữ 座 : Tọa. Cách đọc chữ 座 Onyomi : ザ. Kunyomi : すわ_る. Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 座: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 座 : 座る (すわる) : ngồi 口座 (こうざ) : tài khoản 座席 (ざせき) : ghế, chỗ ngồi 座布団…
Kanji 席 Âm Hán Việt của chữ 席 : Tịch. Cách đọc chữ 席 Onyomi : セキ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 席: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 席 : 席 (せき) : ghế 出席 (しゅっせき) : tham gia, có mặt 空席 (くうせき) : chổ trống 欠席…
Kanji : 鉄 Âm Hán Việt của chữ 鉄 : Thiết. Cách đọc chữ 鉄 Onyomi : テツ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 鉄 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 鉄 : 地下鉄 (ちかてつ) : xe điện ngầm 鉄 (てつ) : sắt 鉄道 (てつどう) : đường sắt 私鉄…
Kanji : 速 Âm Hán Việt của chữ 速 : Tốc. Cách đọc chữ 速 Onyomi : ソク. Kunyomi : はや_い. Cấp độ : kanji N3 Cách nhớ chữ 速 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 速 : 速 (い はやい) : nhanh 早速 (さっそく) : ngay lập tức 速達 (そくたつ) :…
遅 : Trì Onyomi : チ Kunyomi : おく_れる, おそ_い Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 遅い (おそい) : chậm (tính từ) 遅れる (おくれる) : chậm (động từ) 遅刻する (ちこくする) : muộn, trễ 乗り遅れる (のりおくれる) : chậm, không kịp lên tàu, xe 遅れ (おくれ) : sự chậm trễ
Kanji 駐. Âm Hán Việt : Trú. Onyomi : チュウ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ 駐 : Những từ thường gặp có chữ chữ Kanji 駐 : 駐車する (ちゅうしゃする) : đỗ xe 駐車場 (ちゅうしゃじょう) : bãi đậu xe 駐日大使 (ちゅうにちたいし) : đại sứ tại Nhật bản 駐在 (チュウザイ) : được phải cử sang trú…
泊 : Bạc Onyomi : ハク Kunyomi : と_める Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 二泊三日 (にはくさんにち) : ba ngày và hai đêm 一泊する (いっぱくする) : nghỉ qua đêm 泊まる (とまる) : ở lại, trọ lại 泊める (とめる) : cho ai đó ở lại qua đêm 宿泊 (しゅくはく) : chỗ trọ, nhà trọ
船 : 船 Onyomi : セン Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 船 (ふね) : tàu 船便 (ふなびん) : dịch vụ vận chuyển 風船 (ふうせん) : khí cầu 造船 (ぞうせん) : đóng tàu 客船 (きゃくせん) : tàu du lịch 貨物船 (かもつせん) : tàu chở hàng 船長 (せんちょう) : thuyền trưởng 船旅 (ふなたび) :…