Từ điển Kanji

  • 飯 : Phạn Onyomi : はん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 夕飯(ゆうしょく):cơm chiều ご飯(ごはん):cơm

  • 牛 : Ngưu Onyomi : ぎゅう Kunyomi : うし Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 牛肉(ぎゅうにく):thịt bò 牛乳(ぎゅうにゅう):sữa bò

  • ĐỒN : 豚  Cách đọc theo âm Onyomi:  とん  Cách đọc theo âm Kunyomi: ぶた  Cách Nhớ: Con heo nhìn mặt trăng. Các từ thường gặp: 豚(ぶた): Con lợn, con heo 豚肉(ぶたにく): Thịt lợn 子豚(こぶた): Heo sữa, lợn con 豚カツ(とんカツ): Món thịt heo cốt lết

  • 鳥 : Điểu Onyomi : ちょう Kunyomi : とり Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 小鳥(ことり):chim nhỏ 白鳥(はくちょう):thiên nga

  • 肉 : Nhục Onyomi : にく Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 鶏肉(とりにく):thịt gà 牛肉(ぎゅうにく):thịt bò

  • 茶 : Trà Onyomi : ちゃ Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 茶色(ちゃいろ):màu nâu 紅茶(こうちゃ):hồng trà 茶碗(ちゃわん):chén trà

  • 予 : DƯ. Onyomi : よ. Kunyomi : Cách nhớ : Những từ thường gặp : 予定(よてい):dự định 予習(よしゅう):sự soạn bài 予備(よび):dự bị 予算(よさん):dự toán

  • 料 : Liệu. Onyomi : りょう. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 原料(げんりょう):nguyên liệu 材料(ざいりょう):vật liệu 料理(りょうり):món ăn

  • 理 : Lý Onyomi : り Kunyomi : Cấp độ:  Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 理由(りゆう)- lý do 地理(ちり)- địa lý 物理(ぶつり)- vật lý

  • 青 : Thanh Onyomi : せい / しょう Kunyomi : あお / あお-い Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 青空(あおぞら):trời trong xanh 青年(せいねん): thanh niên