Từ điển Kanji

  • 英 : Anh. Onyomi : えい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 英語(えいご):tiếng Anh 英国(えいこく):nước Anh 英雄(えいゆう):anh hùng

  • 質 : Chất. Onyomi : しつ. Kunyomi : たち / ただ-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 質問(しつもん):câu hỏi 質(しつ):chất lượng 悪質(あくしつ):chất lượng kém

  • 問 : Vấn. Onyomi : もん. Kunyomi : と-う/ と-い. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 問題(もんだい)- vấn đề 問う(とう)- hỏi 質問(しつもん)- câu hỏi

  • Thuyết : 説  Cách đọc theo âm Onyomi: せつ, せっ, ぜい  Cách đọc theo âm Kunyomi:と  Cách Nhớ: Anh trai (兄)tôi đang giải thích. Các từ thường gặp: 説明(せつめい): Giải thích 小説(しょうせつ): Tiểu thuyết *解説(かいせつ): Giải thích 説得する(せっとくする): Thuyết phục 説教する(せっきょうする): Thuyết giáo 仮説(かせつ):  Giả thuyết 説く(とく): Giải thích, biện hộ *遊説(ゆうぜい): Chuyến đi thuyết…

  • 者 : Giả. Onyomi : しゃ. Kunyomi : もの. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 医者(いしゃ):bác sỹ 科学者(かがくしゃ):nhà khoa học 若者(わかもの):giới trẻ

  • )Thử : 暑  Cách đọc theo âm Onyomi: しょ  Cách đọc theo âm Kunyomi: あつ  Cách Nhớ: Một người (者)đứng dưới  mặt trời (日)  thấy nóng. Các từ thường gặp: 暑い(あつい): Nóng 蒸し暑い(むしあつい): Oi bức 暑中見舞(しょちゅうみまい): Thư hỏi thăm trong hè 残暑(ざんしょ): Cái nóng cuối mùa hè 避暑地(ひしょち): Khu nghỉ dưỡng tránh nóng

  • Hàn : 寒  Cách đọc theo âm Onyomi: かん  Cách đọc theo âm Kunyomi:さむ  Cách Nhớ: Trong ngày  lạnh giá, tôi tới nhà bạn để lại dấu chân trên tuyết. Các từ thường gặp: 寒い(さむい): Lạnh 寒気(さむけ): Cảm lạnh 寒気(かんき): Khí lạnh 寒帯(かんたい): Khu hàn đới 寒風(かんぷう): Gió lạnh

  • 宿

    宿 : Tú, túc Onyomi : しゅく Kunyomi : やど Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ :  Những từ thường gặp : 宿題(しゅくだい):bài tập 下宿(げしゅく):cho thuê nhà nghỉ 宿(やど):nhà nghỉ

  • 題 : Đề. Onyomi : だい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 問題(もんだい)- vấn đề 話題(わだい)- chủ đề cuộc nói chuyện 宿題(しゅくだい)- bài tập về nhà

  • THI : 矢  Cách đọc theo âm Onyomi:   し  Cách đọc theo âm Kunyomi: や  Cách Nhớ: Đây là hình mũi tên. Các từ thường gặp: 矢(や): Mũi tên 矢印(やじるし): Mũi tên chỉ hướng 無理矢理(むりやり): Sự cưỡng chế, bắt buộc