留
留 : LƯU. Onyomi : りゅう、る. Kunyomi : と. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 保留(ほりゅう):bảo lưu 停留所(ていりゅうじょ):bến đỗ xe bus 留学(りゅうがく):du học 書留(かきとめ):ghi lại
留 : LƯU. Onyomi : りゅう、る. Kunyomi : と. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 保留(ほりゅう):bảo lưu 停留所(ていりゅうじょ):bến đỗ xe bus 留学(りゅうがく):du học 書留(かきとめ):ghi lại
知 : Tri. Onyomi : ち. Kunyomi : し-る. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 知る(しる):biết 知識(ちしき):tri thức
終 : Chung. Onyomi : しゅう. Kunyomi : お-わる/ お-える/ つい. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 終わる(おわる):kết thức 終了(しゅうりょう):hoàn thành
石 : THẠCH. Onyomi : せき、しゃく. Kunyomi : いし. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ Kanji 石 : Những từ thường gặp : 落石 (らくせき): đá rơi 石 (いし): đá 磁石 (じしゃく): nam châm
字 : Tự. Onyomi : じ. Kunyomi : あざ / あざな / ~な. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 漢字(かんじ):chữ Hán 字典(じてん):từ điển 習字(しゅうじ):luyện chữ
Kanji 式 Âm Hán Việt của chữ 式 : THỨC Cách đọc chữ 式 : Onyomi : しき Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 式 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 式 : 書式(しょしき):khuôn thức, dạng mẫu 日本式(にほんしき):kiểu nhật 入学式(にゅうがくしき):lễ nhập học 数式(すうしき):công thức toán 正式な(せいしきな):chính thức 式(しき): Lễ 結婚式(けっこんしき):Lễ cưới 洋式(ようしき):Kiểu Âu 格式(かくしき)…
試 : Thí. Onyomi : し. Kunyomi : こころ-みる / ため-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 試みる(こころみる):thử 試合(しあい):trận chiến 試験(しけん):kiểm tra
Dẫn : 引 Cách đọc theo âm Onyomi: いん Cách đọc theo âm Kunyomi: ひ,び Cách Nhớ: Đây là cái cung và cái dây. Khi bắn cung thì kéo cái dây. Các từ thường gặp: 引く(ひく): Kéo 引き出し(ひきだし): Ngăn kéo 引き出す(ひきだす): Từ bỏ 引っ越す(ひっこす): Chuyển nhà 引き分け(ひきわけ): Hòa ( trận đấu) 割り引き(わりびき): Giảm giá 引用(いんよう):…
思 : Tư. Onyomi : し. Kunyomi : おも-う/ おもえら-く/ おぼ-す. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 思う(おもう):suy nghĩ 思考(しこう):suy nghĩ cẩn thận
使 : Sử, sứ. Onyomi : し. Kunyomi : つか-う/ つか-い. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 使う(つかう):sử dụng 使用(しよう):sử dụng