Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13

Luyện tập

CDを聞いて、(  )にことばを書いてください。そしてもとの形(省略しない形)を書いてください。
Nghe CD và điền từ vào chỗ trống. Sau đó viết ra dạng ban đầu (dạng chưa rút gọn) của cụm từ bạn vừa điền.

Ví dụ: あのはまだ(してない)よ。→[していない]
Ano hito wa mada kekkon shite nai yo.
Người đó vẫn chưa kết hôn đâu.

1 ここでを(  )はチャンさんです。

2 この、あっちに(  )くれない?

3 ヤンさんがること、(  )?

4 クラスを(  )だめだよ。

5 あぶないから、ここから(  )いけないよ。

6 あしたはく(  )ならない。

7 もうそろそろ(  )。

8 かけないと、バスが(  )よ。

9 (  )の?

10 そのごみ、(  )。

Đáp án:

1 ここでを(かけてた)はチャンさんです。→[かけていた]
Koko de denwa wo kaketeta hito wa Chan-san desu.
Người vừa mới gọi điện thoại ở chỗ này là Trang.

2 この、あっちに(もってって)くれない?→[もっていって]
Kono hon, acchi ni mottette kurenai?
Cậu đem cuốn sách này tới kia giùm tớ được không?

3 ヤンさんがること、(しってる)?→[しっている]
Yan-san ga kuni e kaeru koto, shitteru?
Cậu biết chuyện Yang sắp về nước chưa?

4 クラスを(やすんじゃ)だめだよ。→[やすんでは]
Kurasu wo yasunja dame dayo.
Không được nghỉ học đâu đấy.

5 あぶないから、ここから(でちゃ)いけないよ。→[でては]
Abunai kara, koko kara decha ikenai yo.
Nguy hiểm lắm, nên là đừng rời khỏi chỗ này nhé.

6 あしたはく(おきなきゃ)ならない。→[おきなければ]
Ashita wa hayaku okinakya naranai.
Mai phải dậy sớm.

7 もうそろそろ(でかけなくちゃ)。→[でかけなくては]
Mou sorosoro dekakenakucha.
Mau xuất phát thôi.

8 かけないと、バスが(いっちゃう)よ。→[いってしまう]
Hayaku dekakenaito, basu ga icchau yo.
Nếu còn không mau xuất phát thì xe buýt sẽ đi mất đấy.

9 (のんじゃった)の?→[のんでしまった]
Gyuunyuu, zenbu nonjatta no?
Cậu uống hết sữa rồi sao?

10 そのごみ、(すてちゃって)。→[すててしまって]
Sono gomi, sute chatte.
Mau vứt rác đó đi.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 13. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: